Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Bài 72

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Cao Thị Hoa
    Ngày gửi: 09h:49' 09-04-2022
    Dung lượng: 308.2 KB
    Số lượt tải: 131
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG TIỂU HỌC TT LƯƠNG BẰNG
    Toán 1
    Bài 72. So sánh các số có hai chữ số
    Kiểm tra bài cũ
    Đọc các số sau:
    35
    51
    94
    47
    79
    100
    85 > 48

    48 < 85


    73 < 76


    76 > 73

    48
    76
    85
    73
    Bài 1: ?
    <, >, =
    >
    <
    =
    >
    =
    >
    2. Nối (theo mẫu):
    19
    63
    92
    76
    3.
    a. Khoanh vào số lớn nhất: 83 , 79 , 90.
    b. Khoanh vào số bé nhất: 43 , 57 , 28.
    4. Khối lớp 1 của trường Tiểu học Thắng Lợi có 3 lớp: lớp 1A có 35 học sinh, lớp 1B có 29 học sinh, lớp 1C có 32 học sinh.
    Điền “nhiều hơn” hoặc “ít hơn” vào chỗ chấm cho phù hợp.
    – Số học sinh lớp 1A …………….số học sinh lớp 1B.
    – Số học sinh lớp 1A ……………số học sinh lớp 1C.
    – Số học sinh lớp 1B ……………..số học sinh lớp 1C.
    nhiều hơn
    nhiều hơn
    ít hơn
     
    Gửi ý kiến