Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Công thức SH...

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nxhoa - st
    Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
    Ngày gửi: 10h:12' 03-09-2011
    Dung lượng: 97.4 KB
    Số lượt tải: 254
    Số lượt thích: 0 người
    Đôi khi trong việc làm bài tập các bạn thường không nhớ 1 số công thức cơ bản mình xin được tóm tắt lại 1 số công thức sinh học cơ bản
    
    MỘT SỐ CÔNG THỨC SINH HỌC CƠ BẢN
    1) Tổng số nuclêôtit :N =   m = N x 300đv.C ( m : khối lượng của gen)
    2) Chiều dài của phân tử ADN(gen) : L = x 3,4 A0  N = 
    (1A0 =10-4 =10-7 mm)
    3) Số liên kết hyđrô của phân tử ADN(gen) : H = 2A + 3G
    4) Số liên kết hóa trị : *Giữa các nuclêôtit : N – 2
    *Trong cả phân tử ADN : 2(N – 1)
    5) Số vòng xoắn (Chu kỳ xoắn) : C =   N = C x 20
    6) Gọi A1, T1, G1, X1 là các nuclêôtit trên mạch 1
    Gọi A2, T2, G2, X2 là các nuclêôtit trên mạch 2: Theo NTBS giữa 2 mạch ta có :
    A1 = T2
    T1 = A2
    G1 = X2
    X1 = G2
    *Về mặt số lượng : A = T = A1 + A2 = T1 + T2 G = X = G1 + G2 = X1 + X2
    *Về mặt tỉ lệ % : A% = T% = ( A1% + A2%) = ( T1% + T2%)
    G% = X% = ( G1% + G2%) = ( X1% + X2%)
    A% + T% + G% + X% = 100%
    A1 + T1 + G1 + X1 = 100% ; A2 + T2 + G2 + X2 = 100%
    7) Số phân tử ADN(gen) con tạo ra sau n lần nhân đôi : 2n
    8) Số nuclêôtit mỗi loại môi trường cung cấp cho gen nhân đôi n lần là :
    A = T = (2n – 1)Agen G = X = (2n – 1)Ggen
    9) Quan hệ giữa gen và mARN : rN=N (rN: Tổng số nu trên mARN)
    rN= Am + Um+ Gm + Xm
    Agốc = Um
    Tgốc = Am
    Ggốc= Xm
    X gốc= Gm
    *Về mặt số lượng : Agen = Tgen = Am + Um Ggen = Xgen = Gm + Xm
    *Về mặt tỉ lệ % : A% = T% = ( Am% + Um%) G% = X% = ( Gm% + Xm%)
    * Chiều dài ARN: LARN =L = x 3,4 A0 = rN x 3,4 A0
    * Khối lượng mARN: rN x 300đv.C
    10) Số liên kết hyđrô bị phá vỡ khi gen nhân đôi n lần là : (2n – 1)H
    11) Số liên kết hyđrô bị phá vỡ khi gen nhân đôi n lần là : 2n.H
    12) Số bộ ba mật mã : =
    13) Số axitamin môi trường cung cấp cho một phân tử prôtêin :  - 1=-1
    14) Số axitamin của một phân tử prôtêin hoàn chỉnh :  - 2=-2
    15) Số liên kết peptit : Số axitamin – 1
    16) Số phân tử nước bị loại ra khi hình thành chuỗi polypeptit : Số axitamin – 2
    17)Khối lượng phân tử prôtêin: Số axitamin x 110đv.C
    18) Tỉ lệ các loại giao tử của các dạng đột biến số lượng NST


    Kiểu gen
    Tỉ lệ các loại giao tử

    
    

    Thể bình thường

    AAAA
    AA
    
    
    AAAa
    1AA : 1Aa
    
    
    AAaa
    1AA : 4Aa : 1aa
    
    
    Aaaa
    1Aa : 1aa
    
    
    aaaa
    aa
    
    
    Thể đột biến
    AAA
    1AA :1A
    
    
    AAa
    1AA : 2Aa : 2A : 1a
    
    
    Aaa
    2Aa : 1aa : 1A : 2a
    
    
    aaa
    1aa : 1a
    
    19) Nguyên phân và giảm phân
    Các yếu tố
    Phân bào
    Số NST
    Số tâm động
    Số crômatit
    
    NGUYÊN PHÂN
    
    
    
    
    KT
    2n(kép)
    2n
    2n x 2 = 4n
    
    KG
    2n(kép)
    2n
    2n x 2 = 4n
    
    KS
    4n(đơn)
    4n
    0
    
    KC
    2n(đơn)
    2n
    0
    
    GIẢM PHÂN
    
    
    
    
    KT1
    2n(kép)
    2n
    2n x 2 = 4n
    
    KG1
    2n(kép)
    2n
    2n x 2 = 4n
    
    KS1
    2n(kép)
    2n
    2n x 2 = 4n
    
    KC1
    n(kép)
    n
    2n
    
    KT2
    n(kép)
    n
    2n
    
    KG2
    n(
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓