Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Đáp án môn Hóa TN 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nxhoa - sưu tầm
    Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
    Ngày gửi: 16h:27' 04-06-2012
    Dung lượng: 19.0 KB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2012
    Môn thi : Hóa học (Mã đề 526)
    ------------

    Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl=35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137.
    I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
    Câu 1: Trong phân tử chất nào sau đây có chứa vòng benzen?
    A. Metylamin. B. Etylamin. C. Propylamin. D. Phenylamin.
    Câu 2 : Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy xuất hiện
    A. Kết tủa màu nâu đỏ. B. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa không tan.
    C. kết tủa màu xanh. D. Kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần.
    Câu 3 : Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố Fe (Z = 26) thuộc nhóm
    A. VIB. B. VIIIB. C. IIA. D. IA.
    Câu 4 : Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là:
    A. Cu, Zn, Mg. B. Mg, Cu, Zn. C. Cu, Mg, Zn. D. Zn, Mg, Cu.
    Câu 5: Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
    A. poli(etylen-terephtalat). B. poli(vinyl clorua)
    C. polietilen. D. poliacrilonitrin.
    Câu 6 : Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2?
    A. C6H5NH2. B. CH3NH2. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
    Câu 7: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cr, Fe. Số kim loại trong dãy tác dụng với H2O tạo thành dung dịch bazơ là
    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
    Câu 8: Este X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
    A. 10,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 8,2.
    Câu 9 : Nhiệt phân hoàn toàn 50,0 gam CaCO3 thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
    A. 11,2. B. 5,6. C. 33,6. D. 22,4.
    Câu 10 : Cho 10,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl loãng (dư), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Cu trong 10,0 gam hỗn hợp X là
    A. 5,6 gam. B. 2,8 gam. C. 1,6 gam. D. 8,4 gam.
    Câu 11: Chất X có công thức cấu tạo CH2=CH – COOCH3 . Tên gọi của X là
    A. propyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl axetat D. metyl acrylat.
    Câu 12 : Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là
    A. H2N – CH2 – COOH. B. H2N – CH2 – CH2 – COOH.
    C. H2N – CH(CH3) – COOH. D. H2N – CH2 – CH2 – CH2 – COOH.
    Câu 13: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2 ?
    A. NaNO3. B. HCl. C. NaCl. D. Na2CO3.
    Câu 14: Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là
    A. 25,0. B. 12,5. C. 19,6. D. 26,7.
    Câu 15: Ở nhiệt độ thường, dung dịch FeCl2 tác dụng được với kim loại
    A. Zn B. Au
    C. Cu D. Ag
    Câu 16: Kim loại phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là:
    A. Mg B. Ag
    C. Cu D. Au
    Câu 17: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓