Đề Hóa thi thử TN 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nxhoa - sưu tầm
Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
Ngày gửi: 15h:16' 11-05-2012
Dung lượng: 10.7 KB
Số lượt tải: 153
Nguồn: nxhoa - sưu tầm
Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
Ngày gửi: 15h:16' 11-05-2012
Dung lượng: 10.7 KB
Số lượt tải: 153
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP - GDTX
NĂM HỌC 2011-2012
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài:60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?
A. NaCl. B. KCl. C. KNO3. D. CaCl2.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3.36 lít khí CO2 (đktc) và 2.7 gam H2O. Công thức phân tử của X là :
A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C5H8O2 D. C2H4O2
Câu 3: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ba. B. Na. C. Fe. D. K
Câu 4: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là:
A. Na2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. NaNO3.
Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng phương pháp điện hóa người ta dùng kim loại nào?
A. Cu B. Sn C. Pb D. Zn
Câu 6: dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là:
A. FeCl3 và AgNO3. B. AlCl3 và HCl. C. MgSO4 và ZnCl2. D. FeCl2 và ZnCl2.
Câu 7: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H2SO4 đặc, nguội. B. NaOH. C. HCl. D. Cu(NO3)2.
Câu 8: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2N-CH2-COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 9: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. đen. B. tím. C. vàng. D. đỏ.
Câu 10: Chất có chứa nguyên tố nitơ là:
A. saccarozơ. B. glucozơ C. xenlulozơ. D. metylamin.
Câu 11: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. CH3NH2 B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. CH3COOC2H5.
Câu 12: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C. MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl. D. CaO + CO2 → CaCO3.
Câu 13: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al2O3, Mg. C. Cu, Al, MgO. D. Cu, Al2O3, MgO.
Câu 14: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trao đổi. B. trùng hợp. C. trùng ngưng. D. nhiệt phân.
Câu 15: Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 15 gam B. 20 gam C. 10 gam D. 25 gam
Câu 16: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?
A. Ni, Zn, Pb, Sn B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Pb, Ni, Sn, Zn.
Câu 17: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là:
A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. K.
Câu 18: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A. etyl axetat. B. phenol. C. glixerol. D. ancol etylic.
Câu 19: Chất phản ứng được với axit HCl là:
A. C6H5NH2 (anilin). B. C6H5OH. C. HCOOH. D. CH3COOH
Câu 20: Chất có tính lưỡng tính là
A. NaNO3. B. NaOH. C. NaHCO3. D. NaCl
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP - GDTX
NĂM HỌC 2011-2012
MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài:60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?
A. NaCl. B. KCl. C. KNO3. D. CaCl2.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3.36 lít khí CO2 (đktc) và 2.7 gam H2O. Công thức phân tử của X là :
A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C5H8O2 D. C2H4O2
Câu 3: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Ba. B. Na. C. Fe. D. K
Câu 4: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là:
A. Na2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. NaNO3.
Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng phương pháp điện hóa người ta dùng kim loại nào?
A. Cu B. Sn C. Pb D. Zn
Câu 6: dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là:
A. FeCl3 và AgNO3. B. AlCl3 và HCl. C. MgSO4 và ZnCl2. D. FeCl2 và ZnCl2.
Câu 7: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H2SO4 đặc, nguội. B. NaOH. C. HCl. D. Cu(NO3)2.
Câu 8: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2N-CH2-COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 9: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
A. đen. B. tím. C. vàng. D. đỏ.
Câu 10: Chất có chứa nguyên tố nitơ là:
A. saccarozơ. B. glucozơ C. xenlulozơ. D. metylamin.
Câu 11: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
A. CH3NH2 B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. CH3COOC2H5.
Câu 12: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
C. MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl. D. CaO + CO2 → CaCO3.
Câu 13: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al2O3, Mg. C. Cu, Al, MgO. D. Cu, Al2O3, MgO.
Câu 14: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A. trao đổi. B. trùng hợp. C. trùng ngưng. D. nhiệt phân.
Câu 15: Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là:
A. 15 gam B. 20 gam C. 10 gam D. 25 gam
Câu 16: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?
A. Ni, Zn, Pb, Sn B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Pb, Ni, Sn, Zn.
Câu 17: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là:
A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. K.
Câu 18: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
A. etyl axetat. B. phenol. C. glixerol. D. ancol etylic.
Câu 19: Chất phản ứng được với axit HCl là:
A. C6H5NH2 (anilin). B. C6H5OH. C. HCOOH. D. CH3COOH
Câu 20: Chất có tính lưỡng tính là
A. NaNO3. B. NaOH. C. NaHCO3. D. NaCl
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất