Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề Hóa thi thử TN 2012

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nxhoa - sưu tầm
    Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
    Ngày gửi: 15h:16' 11-05-2012
    Dung lượng: 10.7 KB
    Số lượt tải: 153
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC

    ĐỀ CHÍNH THỨC
    ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP - GDTX
    NĂM HỌC 2011-2012
    MÔN HÓA HỌC
    Thời gian làm bài:60 phút;
    (40 câu trắc nghiệm)

    
    
    Mã đề thi 132
    
    Họ, tên thí sinh:..........................................................................
    Số báo danh:...............................................................................

    Câu 1: Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?
    A. NaCl. B. KCl. C. KNO3. D. CaCl2.
    Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 3,7 gam một este đơn chức X thu được 3.36 lít khí CO2 (đktc) và 2.7 gam H2O. Công thức phân tử của X là :
    A. C4H8O2 B. C3H6O2 C. C5H8O2 D. C2H4O2
    Câu 3: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
    A. Ba. B. Na. C. Fe. D. K
    Câu 4: Cho dãy các chất: NaOH, NaCl, NaNO3, Na2SO4. Chất trong dãy phản ứng được với dung dịch BaCl2 là:
    A. Na2SO4. B. NaOH. C. NaCl. D. NaNO3.
    Câu 5: Để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép bằng phương pháp điện hóa người ta dùng kim loại nào?
    A. Cu B. Sn C. Pb D. Zn
    Câu 6: dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là:
    A. FeCl3 và AgNO3. B. AlCl3 và HCl. C. MgSO4 và ZnCl2. D. FeCl2 và ZnCl2.
    Câu 7: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
    A. H2SO4 đặc, nguội. B. NaOH. C. HCl. D. Cu(NO3)2.
    Câu 8: Cho dãy các chất: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2N-CH2-COOH, CH3NH2. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là:
    A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
    Câu 9: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
    A. đen. B. tím. C. vàng. D. đỏ.
    Câu 10: Chất có chứa nguyên tố nitơ là:
    A. saccarozơ. B. glucozơ C. xenlulozơ. D. metylamin.
    Câu 11: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ là
    A. CH3NH2 B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. CH3COOC2H5.
    Câu 12: Phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là:
    A. Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu. B. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
    C. MgCl2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaCl. D. CaO + CO2 → CaCO3.
    Câu 13: Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
    A. Cu, Al, Mg. B. Cu, Al2O3, Mg. C. Cu, Al, MgO. D. Cu, Al2O3, MgO.
    Câu 14: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
    A. trao đổi. B. trùng hợp. C. trùng ngưng. D. nhiệt phân.
    Câu 15: Sục 6,72 lít CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2. Khối lượng kết tủa thu được là:
    A. 15 gam B. 20 gam C. 10 gam D. 25 gam
    Câu 16: Dãy nào sau đây sắp xếp các kim loại đúng theo thứ tự tính khử tăng dần?
    A. Ni, Zn, Pb, Sn B. Pb, Sn, Ni, Zn. C. Ni, Sn, Zn, Pb. D. Pb, Ni, Sn, Zn.
    Câu 17: Cho dãy các kim loại: Fe, K, Mg, Ag. Kim loại trong dãy có tính khử yếu nhất là:
    A. Ag. B. Mg. C. Fe. D. K.
    Câu 18: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
    A. etyl axetat. B. phenol. C. glixerol. D. ancol etylic.
    Câu 19: Chất phản ứng được với axit HCl là:
    A. C6H5NH2 (anilin). B. C6H5OH. C. HCOOH. D. CH3COOH
    Câu 20: Chất có tính lưỡng tính là
    A. NaNO3. B. NaOH. C. NaHCO3. D. NaCl
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓