Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    ĐỀ KT CHKI 23-24

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Chinh
    Ngày gửi: 20h:04' 22-12-2023
    Dung lượng: 273.0 KB
    Số lượt tải: 322
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
    NĂM HỌC 2021 - 2022

    (Đề gồm có 02 trang)

    MÔN: TOÁN LỚP 9
    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề
    PHẦN I. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Câu 1: Các giá trị không âm của

    để



    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng

    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 3: Cho tam giác MNP vuông tại M có EF = 2MP. Khi đó số đo góc P bằng
    A.
    B.
    C.
    D.
    Câu 4: Tất cả các giá trị của

    để biểu thức

    có nghĩa là

    A.
    .
    B.
    .
    C.
    Câu 5: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình
    A.

    B.

    Câu 6: Tính

    .

    D.

    .



    C.

    D.

    ta được kết quả là

    A. 1.
    B. -19.
    C. -5.
    D. 5.
    Câu 7: Cho hai đường tròn

    . Nếu
    thì vị trí tương đối của hai đường
    tròn đó là
    A. không giao nhau.
    B. tiếp xúc ngoài.
    C. tiếp xúc trong.
    D. cắt nhau.
    Câu 8: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao
    Biết
    Độ dài

    A.

    B.

    Câu 9: Cho tam giác
    nào đúng?
    A.

    vuông tại

    A.

    . Trong các khẳng định sau khẳng định
    C.

    D.

    có dây cung MN cách tâm O một khoảng bằng 4cm. Khi đó độ dài
    B.

    C.

    D.

    , giá trị của biểu thức

    A.
    A.
    Câu 13: Đường thẳng
    A.

    bằng

    B.

    Câu 12: Hàm số

    C.
    (

    D.

    là tham số) là hàm số bậc nhất khi

    B.

    C.

    D.

    C.

    D.

    có tung độ gốc là
    B.

    Câu 14: Rút gọn biểu thức
    A.

    D.



    B.

    Câu 10: Cho đường tròn
    dây MN bằng
    Câu 11: Cho

    C.

    với
    B.



    ta được kết quả là

    C.

    Câu 15: Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng

    D.
    ?
    Trang 1/2 - Mã đề thi 193

    A.

    B.

    C.

    Câu 16: Dây lớn nhất của đường tròn
    A.

    A. 2

    C.



    D.
    . Bán kính đường tròn ngoại tiếp

    B.

    Câu 18. Cho biểu thức



    có độ dài bằng

    B.

    Câu 17: Cho tam giác
    tam giác
    bằng
    A.

    D.

    C.

    . Đưa M về dạng
    B . -2

    D.

    với a, b  Z. Tính a2 –2b được kết quả

    C.5

    D. -5

    PHẦN II. PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (7,0 điểm).
    Câu 1. (3,0 điểm)
    1) Tính giá trị của biểu thức
    2) Hàm số

    đồng biến hay nghịch biến trên

    3) Cho đường thẳng

    ? Vì sao?

    . Tìm hệ số góc để (d) đi qua điểm

    Câu 2. (1,5 điểm). Cho biểu thức

    với

    .
    ,

    .

    1) Rút gọn biểu thức
    2) Tìm tất cả các giá trị của

    để

    Câu 3. (2,0 điểm)
    Cho đường tròn (O) đường kính AB. Trên tiếp tuyến tại A của đường tròn (O) lấy điểm C.Gọi E là
    giao điểm của BC với đường tròn (O). Từ O kẻ đường thẳng song song với AE cắt BC tại M.
    1) Chứng minh
    2) Chứng minh bốn điểm A, C, O, M cùng thuộc một đường tròn.
    3) Tiếp tuyến tại E của đường tròn (O) cắt OM tại D và cắt AC tại H; BH cắt AD tại I. Chứng
    minh BD là tiếp tuyến của đường tròn (O);
    Câu 4. (0,5 điểm). Cho các số thực

    thỏa mãn

    trị của biểu thức:

    .

    . Tính giá

    -------------------------------Hết-------------------------------Họ và tên học sinh: ............................................. Số báo danh:...........................................................

    Trang 2/2 - Mã đề thi 193
     
    Gửi ý kiến