Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    9 khách và 0 thành viên

    Đề KT HKI GDCD 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Văn Chung
    Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
    Ngày gửi: 09h:25' 17-12-2012
    Dung lượng: 5.0 KB
    Số lượt tải: 81
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
    TTGDTX CHƠN THÀNH

    KỲ THI HỌC KỲ I
    Năm học: 2012 - 2013

    
    

    Đề thi môn : GDCD – Lớp: 10
    Thời gian làm bài: 45 phút
    ( không tính thời gian phát đề)
    A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 Điểm)
    Câu 1 : .......Là phương pháp xem xét sự vật hiện tượng (SVHT) trong trạng thái tác động qua lại lẫn nhau, bổ sung cho nhau . A. Phương pháp luận biện chứng B. Phương pháp tự nhiên C. Phương pháp luận lôgic D. Phương pháp luận siêu hình Câu 2 : Phương thức tồn tại của thế giới vật chất là : A. Tính thực tại khách quan B. Vận động C. Không thể nhận thức được D. Tính quy luật Câu 3 : Mâu thuẩn chỉ được giải quyết bằng : A. Điều hoà B. Đấu tranh C. Khoan nhượng
    D. Cả A, B và C Câu 4 : Trong triết học, Chất có nghĩa là : A. Tính hiệu quả của hoạt động. B. Chất là vật liệu cấu thành sự vật C. Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật, hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật hiện tượng khác. D. Độ tốt, xấu của sự vật, hiện tượng. Câu 5 : Trong triết học Lượng được hiểu là : A. Là thuộc tính vốn có của sự vật hiện tượng B. Là bản chất của sự vật hiện tượng C. Là khái niệm dùng để chỉ quy mô, tốc độ, dài ngắn, to nhỏ của sự vật hiện tượng
    D. Tất cả đều sai Câu 6 : Sự xoá bỏ cái cũ ra đời cái mới nhưng bao gìơ cũng kế thừa những yếu tố tích cực của cái cũ làm tiền đề cho cái mới là : A. Phủ định của phủ định B. Phủ định vật chất C. Phủ định siêu hình D. Phủ định biện chứng
    B. PHẦN LỰ LUẬN ( 7 Điểm)

    Câu 1: Thế nào là vận động ? Vì sao nói : Vận động là phương thức tồn tại của thế giới vật chất ? Nêu các hình thức vận động cơ bản của thế giới vật chất?
    (3 Điểm)
    Câu 2: Thực tiễn là gì ? Phân tích vai trò của thực tiễn đối với nhận thức? Qua đó rút ra bài học cho bản thân? (4 Điểm)



     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓