Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đề thi cuối kỳ 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trình Hoài Nam
    Ngày gửi: 08h:25' 10-01-2024
    Dung lượng: 220.3 KB
    Số lượt tải: 190
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 3
    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KỲ THI CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2023-2024
    Bài thi: TOÁN 11
    Thời gian làm bài: 90 phút.

    Họ, tên thí sinh: ………………………………………………………
    Số báo danh: …………………………………………………………

    Mã đề thi 102

    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7,0 điểm)
    Câu 1. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N , P, Q lần
    lượt là trung điểm SA, SB, SC , SD . Khẳng định nào sau đây sai?
    A. PQ // AB .
    B. MN // BD .
    C. MQ // BC .
    D. MP // AC .
    Câu 2. Khẳng định nào sau đây sai?
    A. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua 3 điểm không thẳng
    hàng.
    B. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua 2 điểm.
    C. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó chứa 2 đường thẳng cắt nhau.
    D. Một mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết nó đi qua 1 điểm và chứa 1 đường thẳng không đi qua điểm
    đó.
    Câu 3. Cho dãy số  un  thỏa mãn lim  un  2   0 . Khi đó
    n 

    A. lim un  2 .
    n 

    B. lim un  3 .
    n 

    C. lim un  3 .
    n 

    D. lim un  2 .
    n 

    Câu 4. Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc của các nhân viên một công ty
    như sau:

    Số nhân viên đi từ nhà đến nơi làm việc dưới 25 phút là
    A. 25 .
    B. 20 .
    C. 14 .
    D. 6 .
    Câu 5. Hàm số nào sau đây không liên tục trên  ?
    A. y  x 3  3x  1 .
    B. y  cos x .
    C. y  x 4  2 x 2 .
    D. y  x .
    Câu 6. Cho 4 điểm A, B, C , D không đồng phẳng. Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua ba trong số bốn điểm đó?
    A. 1.
    B. 4 .
    C. 6 .
    D. 2 .
    Câu 7. Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Khẳng định nào sau đây sai?
    A. ABC ' D ' là hình bình hành.
    B. BDD ' B ' là hình bình hành.
    C. ABB ' D ' là hình bình hành.
    D. ABCD là hình bình hành.
    Câu 8. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
    A. 3;3;3;3;3 .
    B. 1; 3;9;  27;81 .
    C. 1; 2; 4; 8; 12 .
    D. 1; 3; 9; 27; 81 .
    1
    Câu 9. Cho f  x   3  . Khi đó
    x
    A. lim f  x   3 .
    B. lim f  x   0 .
    C. lim f  x    .
    D. lim f  x   4 .
    x 

    x 

    x 

    x 

    Câu 10. Cho lăng trụ ABCD. A ' B ' C ' D ' . Khẳng định nào sau đây đúng?
    A.  ABCD  //  CDD ' C '  .
    B.  ACC ' A ' //  BDD ' B ' .
    C.  ADD ' A ' //  ABC ' D '  .

    D.  ABCD  //  A ' B ' C ' D ' .

    Câu 11. Cho biết sđ  Ox, Oy   600 , sđ  Oy , Oz   200 . Số đo của cung lượng giác  Ox, Oz  bằng
    A. 80  k180, k   .
    B. 40  k180, k  .
    Câu 12. Cho dãy số  un  thỏa mãn lim  un    . Khi đó
    n 

    C. 40  k 360, k  .

    D. 80  k 360, k  .

    A. lim un  1 .

    B. lim un   .

    n 

    n 

    C. lim un   .
    n 

    D. lim un  0 .
    n 

    Câu 13. Phương trình sin x  1 có nghiệm là


    A. x  k , k   .
    B. x   k 2 , k   .
    C. x  k 2 , k   .
    D. x   k , k   .
    2
    2
    Câu 14. Đại lượng nào sau đây của mẫu số liệu ghép nhóm dùng để chia mẫu số liệu thành 2 phần, mỗi phần chứa
    50% giá trị?
    A. Số trung bình.
    B. Độ dài nhóm.
    C. Số trung vị.
    D. Mốt.
    Câu 15. Cho dãy số  un  : un  6  4n . Khi đó  un  là một cấp số cộng có công sai là
    A. 10 .
    B. 8 .
    C. 6 .
    D. 4 .
    Câu 16. Cho hình chóp S . ABC . Tổng số cạnh bên và cạnh đáy là
    A. 3 .
    B. 6 .
    C. 10 .
    D. 8 .
    Câu 17. Cho hình chóp S . ABCD . Cặp đường thẳng nào sau đây không phải là hai đường thẳng chéo nhau?
    A. AC và BD .
    B. AD và SC .
    C. SC và BD .
    D. SD và BC .
    3 x  2 khi x  1
    Câu 18. Cho hàm số y   2
    . Khẳng định nào sau đây sai?
     x  4 khi x  1
    A. y 1  5 .

    B. Hàm số liên tục tại x  1 .

    C. lim y  5 .

    D. lim y  4 .

    x 1

    x 1

    Câu 19. Giả sử điểm M  x0 ; y0  là điểm biểu diễn góc lượng giác có số đo  trên đường tròn lượng giác. Khẳng
    định nào sai?
    x
    A. cot   0 ,  y0  0  . B. cos   x0 .
    C. sin   y0 .
    D. tan   y0 .
    y0
    Câu 20. Cho lim f  x   2 . Tính lim 3  f  x   .
    x 1
    x 1
    A. 5 .
    B. 2 .
    Câu 21. Cho hàm số f  x   cos x . Khi đó

    C. 6 .

    D. 3 .

      1
     
    A. f    .
    B. f  0   1 .
    C. f  0   0 .
    D. f    1 .
    2 2
    2
    Câu 22. Dãy số nào sau đây là dãy số giảm?
    A. 3; 1; 2;5;7 .
    B. 10;9;5; 1;0 .
    C. 7;5;2; 1; 3 .
    D. 0; 1;5;8;10 .
    Câu 23. Cho hình hộp ABCD. A ' B ' C ' D ' . Mặt phẳng  CBB ' C ' song song với mặt phẳng nào sau đây?

    A.  BDD ' B ' .
    B.  ABCD  .
    C.  ADD ' A ' .
    D.  CDD ' C '  .
    Câu 24. Xét các đường thẳng không song song với phương chiếu. Khẳng định nào sau đây sai?
    A. Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng.
    B. Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.
    C. Phép chiếu song song biến đường tròn thành đường tròn.
    D. Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song hoặc trùng
    nhau.
    Câu 25. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đường thẳng BC song song với mặt phẳng nào
    sau đây?
    A.  SAD  .
    B.  SBD  .
    C.  SCD  .
    D.  ABCD  .
    Câu 26. Cho lim un  2, lim vn  3 . Tính lim  un  vn  .
    n 

    n 

    n 

    A. 5 .
    B. 1 .
    C. 5 .
    D. 1 .
    Câu 27. Cho hình lăng trụ ABC . A ' B ' C ' . Gọi G, G ' lần lượt là trọng tâm của hai tam giác ABC , A ' B ' C ' . Có bao
    nhiêu hình lăng trụ tam giác có các đỉnh là 6 trong 8 điểm A, B, C , G , A ', B ', C ', G ' ?
    A. 4 .
    B. 2 .
    C. C86 .
    D. 3 .

    Câu 28. Cho dãy số 1;4;7;10;..... là một cấp số cộng. Số hạng thứ 5 là
    A. 13 .
    B. 14 .
    C. 12 .
    D. 11.
    Câu 29. Cho hình lăng trụ ABC . A ' B ' C ' . Hình chiếu của điểm C trên mặt phẳng  A ' B ' C '  theo phương AA ' là
    A. B .
    B. C ' .
    C. B ' .
    Câu 30. Cho hình chóp S . ABCD . Gọi A ', B ', C ', D ' lần lượt là trung điểm của các cạnh
    SA, SB, SC và SD. Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song
    với AB ?
    A. A ' B '.
    B. C ' D '.
    C. CD.
    D. B ' D '.

    D. A ' .

    Câu 31. Khẳng định nào sau đây sai?
    1
    1
     0.
    C. lim 5  5 .
    D. lim 2  0 .
    n 
    n  n
    n
    n  n
    Câu 32. Một hình hộp có bao nhiêu đường chéo?
    A. 8 .
    B. 12 .
    C. 6 .
    D. 4 .
    Câu 33. Cho hai mặt phẳng phân biệt  P  ,  Q  cắt nhau theo giao tuyến  và đường thẳng a   P  , a //  Q  .

    A. lim n 2  0 .

    B. lim

    Khi đó
    A.  và a cắt nhau.
    B.  và a chéo nhau.
    C.  // a .
    D.   a .
    Câu 34. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng  SAB 
    và  SCD  . Khẳng định nào sau đây đúng?
    A. d qua S và song song với BC .
    B. d qua S và song song với DC .
    C. d qua S và song song với AC .
    D. d qua S và song song với AD .
    Câu 35. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M , N lần lượt là trung điểm SA, SC. Hãy
    giải thích vì sao MN //  ABCD  ?
    A. Vì MN // AC , AC   ABCD  , MN   ABCD  .

    B. Vì MN // BD, BD   ABCD  , MN   ABCD  .

    C. Vì MN // BD, MN   ABCD  , BD   ABCD  .

    D. Vì MN // AC , MN   ABCD  , AC   ABCD  .

    II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

    x2  9
    .
    x 3 3x 2  10 x  3

    Câu 1. Tính giới hạn lim

    Câu 2. Cho hình chóp S . ABCD có ABCD là hình bình hành. Gọi M là trung điểm AD.
    a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng  SBM  và  SCD  .
    b) Trên đoạn SC lấy điểm I sao cho IC  2 IS . Chứng minh rằng SA //  IBM  .
    Câu 3. Chứng minh rằng, với mọi giá trị thực của tham số m, phương trình x 3  6 x 2   9  m 2  x  2m 2  3  0 có
    đúng ba nghiệm phân biệt.
    ---------- Hết ----------
     
    Gửi ý kiến