Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    5 khách và 0 thành viên

    Đề thi GHKI toán 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Toản (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:53' 13-10-2010
    Dung lượng: 47.0 KB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT ĐỒNG PHÚ
    TRƯỜNG TH TÂN TIẾN

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
    NĂM HỌC: 2010 – 2011
    MÔN : TOÁN LỚP 4
    Thời gian làm bài: 40 phút

    I. MỤC TIÊU:
    - Kiểm tra đọc, viết, so sánh số tự nhiên; nhận biết hàng và lớp
    - Chuyển đổi số đo thời gian, số đo khối lượng
    - Đặt tính và thực hiện phép cộng, phép trừ các số có đến sáu chữ số không nhớ và có nhớ không quá 3 lượt và không liên tiếp.
    - Nhận biết góc vuông, góc bẹt, góc tù, tính diện tích hình chữ nhật.
    - Giải bài toán Tìm số trung bình cộng,Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó.
    II. ĐỀ KIỂM TRA
    PHẦN I. Khoanh vào trước câu trả lời đúng trong mỗi câu sau.
    Câu 1:
    a) Số 32432758 được đọc là:
    Ba mươi hai triệu bốn trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi tám.
    Ba mươi hai triệu ba trăm bốn mươi hai nghìn bảy trăm năm mươi tám.
    Ba mươi hai triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn hai trăm năm mươi tám.
    Ba mươi hai triệu bốn trăm ba mươi hai nghìn bảy trăm tám mươi năm.
    b) Giá trị của chữ số 5 trong số 250017 là:
    A. 5 B. 50 C. 5000 D. 50000
    Câu 2: Trong các số 65874; 56874; 65784; 65748 số lớn nhất là:
    A. 65874 B. 56874 C. 65784 D. 65748
    Câu 3:
    Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 3 giờ 25 phút = …………..phút là:
    A. 205 B. 105 C. 215 D. 125
    b) Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 2 tạ 3 kg = …………kg là:
    A. 230 B. 203 C. 302 D. 320
    Câu 4: Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Diện tích là :
    A. 40cm2 B. 86cm2 C. 96cm2 D. 69cm2
    Câu 5: Hình vẽ bên có: A B
    2 góc vuông, 1góc nhọn và 1 góc tù.
    1 góc vuông, 2góc nhọn và 1 góc tù.
    1 góc vuông, 1góc nhọn và 2 góc tù.
    D C

    PHẦN II. Bài tập
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 38267 + 24315 b) 865279 – 450237
    168954 + 431023 647253 - 285749
    Bài 2: Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại được 48 tuổi. Mẹ hơn con 28 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?
    Bài 3: Nam cao 96cm, Dương cao 134cm. Chiều cao của Hà là trung bình cộng số đo chiều cao của Nam và Dương. Hỏi Hà cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

    ĐÁP ÁN
    Phần 1: ( 5 điểm )
    Câu
    1a
    1b
    2
    3a
    3b
    4
    5
    
    Ý đúng
    A
    D
    A
    A
    B
    C
    A
    
    Điểm
    0,5
    0,5
    1
    0,5
    0,5
    1
    1
    
    Phần 2: ( 5 điểm )
    Bài 1: ( 2 điểm ) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
    a) 62582 b) 415042
    599977 361504
    Bài 2: ( 2 điểm ) Bài giải
    Ta có sơ đồ:
    ? tuổi

    Tuổi con 28 tuổi
    48 tuổi 0,25 điểm
    Tuổi mẹ

    ? tuổi

    Tuổi của con là:
    ( 48 – 28 ) : 2 = 10 ( tuổi ) 0,75 điểm
    Tuổi của mẹ là:
    10 + 28 = 38 ( tuổi ) 0,75 điểm
    Đáp số: mẹ: 38 tuổi 0,25 điểm
    Con: 10 tuổi
    * Tùy theo cách làm của HS mà GV cho điểm.
    Bài 3: ( 1 điểm)
    Bài giải
    Chiều cao của Hà là: 0,25 điểm
    ( 96 + 134 ) : 2 = 115 ( cm ) 0,5 điểm
    Đáp số: 115 cm 0,25 điểm
    * Tùy theo cách làm của HS mà GV cho điểm.


    Người ra đề


    Nguyễn Thị Diên

     
    Gửi ý kiến