Đề thi HKI Sinh 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nxhoa - st THPT Chơn Thành
Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
Ngày gửi: 09h:01' 27-01-2010
Dung lượng: 78.7 KB
Số lượt tải: 42
Nguồn: nxhoa - st THPT Chơn Thành
Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
Ngày gửi: 09h:01' 27-01-2010
Dung lượng: 78.7 KB
Số lượt tải: 42
Số lượt thích:
0 người
Trường THPT Chơn Thành Đề kiểm tra học kì I – NH: 2009 - 2010
Lớp:.................................... Môn thi: Sinh học 10 nâng cao
Họ và tên:............................ Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 579
I/ Trắc nghiệm: (30 câu).
Câu 1: Nhân của tế bào nhân thực có chức năng gì?
Là nơi lưu trữ thông tin di truyền.
Là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào.
Tham gia quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
Là nơi thu gom, đóng gói và phân phối các sản phẩm được tổng hợp từ vị trí này đến vị trí cần sử dụng khác trong tế bào.
Câu 2: Câu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình đường phân?
Quá trình đường phân chỉ tạo ra được 2 phân tử ATP.
Quá trình đường phân không hao tốn năng lượng của tế bào.
Quá trình đường phân sử dụng của tế bào 2 ATP.
Câu A và B đúng.
Câu 3: Chu kì tế bào là gì?
Là khoảng thời gian diễn ra kì trung gian.
Là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
Là khoảng thời gian diễn ra quá trình nguyên phân.
Là khoảng thời gian diễn ra quá trình giảm phân.
Câu 4: Ribôxôm của tế bào nhân thực có chức năng gì?
Là nơi lưu trữ thông tin di truyền.
Là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào.
Tham gia quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
Là nơi thu gom, đóng gói và phân phối các sản phẩm được tổng hợp từ vị trí này đến vị trí cần sử dụng khác trong tế bào.
Câu 5: Quần thể là gì?
Nhiều mô khác nhau trong cơ thể tổng hợp lại thành cơ quan.
Là tập hợp nhiều tế bào cùng thực hiện một chức năng nhất định.
Nhiều cơ quan tập hợp lại thành một hệ cơ quan, thực hiện một chức năng nhất định của cơ thể.
Là một nhóm các thể cùng loài, cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời gian nhất định và có khả năng giao phối sinh ra con cái.
Câu 6: Nước có vai trò gì?
Vừa là thành phần cấu tạo, vừa là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.
Chiếm tỉ lệ rất lớn trong tế bào, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất để duy trì sự sống.
Là môi trường của các phản ứng sinh hóa.
Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 7: Côlagen là đại diện cho chức năng nào của prôtêin?
A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể C. Vận chuyển các chất
B. Dự trữ axit amin D. Bảo vệ cơ thể.
Câu 8: ATP là gì?
Là một hợp chất thiểu năng, được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào
Là hợp chất trung năng, không được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào
Là một chất cao năng, không được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào.
Là một hợp chất cao năng, được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào.
Câu 9: Enzim là gì?
Là chất sinh học được tổng hợp trong tế bào sống.
Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống.
Là chất xúc tác sinh học được cung cấp cho tế bào sống.
Là chất ức chế sinh học được tổng hợp trong tế bào sống.
Câu 10: Diễn biến gì xảy ra trong pha S?
Tế bào phân chia tế bào chất
Tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng.
ADN và nhiễm sắc thể tự nhân đôi.
Tổng hợp các chất cần thiết cho quá trình phân bào.
Câu 11: Tốc độ khuếch tán của các chất ra hoặc tế bào phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Sự chênh lệch nồng độ giữa môi trường bên trong và bên ngoài tế bào.
Các đặc tính lí hóa của các chất cần vận chuyển: kích thước, hình dạng, điện tích và nhiệt độ.
Các đặc tính lí hóa của chất vận chuyển.
Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 12: Khung xương tế bào của tế bào nhân thực có cấu tạo như thế nào?
Hệ thống vi ống, vi sợi và các sợi trung gian.
Gồm bào tương và các bào quan.
Gồm hai thành phần chính là phôtpholipit và prôtêin.
Chủ yếu được cấu tạo bằng glicôprôtêin kết hợp với các chất vô cơ và hữu cơ.
Câu 13: Giới thực vật gồm:
Những sinh vật nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào có cấu tạo bằng xenlulôzơ, có khả năng cảm
Lớp:.................................... Môn thi: Sinh học 10 nâng cao
Họ và tên:............................ Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề: 579
I/ Trắc nghiệm: (30 câu).
Câu 1: Nhân của tế bào nhân thực có chức năng gì?
Là nơi lưu trữ thông tin di truyền.
Là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào.
Tham gia quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
Là nơi thu gom, đóng gói và phân phối các sản phẩm được tổng hợp từ vị trí này đến vị trí cần sử dụng khác trong tế bào.
Câu 2: Câu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình đường phân?
Quá trình đường phân chỉ tạo ra được 2 phân tử ATP.
Quá trình đường phân không hao tốn năng lượng của tế bào.
Quá trình đường phân sử dụng của tế bào 2 ATP.
Câu A và B đúng.
Câu 3: Chu kì tế bào là gì?
Là khoảng thời gian diễn ra kì trung gian.
Là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào.
Là khoảng thời gian diễn ra quá trình nguyên phân.
Là khoảng thời gian diễn ra quá trình giảm phân.
Câu 4: Ribôxôm của tế bào nhân thực có chức năng gì?
Là nơi lưu trữ thông tin di truyền.
Là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào.
Tham gia quá trình tổng hợp lipit, chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể.
Là nơi thu gom, đóng gói và phân phối các sản phẩm được tổng hợp từ vị trí này đến vị trí cần sử dụng khác trong tế bào.
Câu 5: Quần thể là gì?
Nhiều mô khác nhau trong cơ thể tổng hợp lại thành cơ quan.
Là tập hợp nhiều tế bào cùng thực hiện một chức năng nhất định.
Nhiều cơ quan tập hợp lại thành một hệ cơ quan, thực hiện một chức năng nhất định của cơ thể.
Là một nhóm các thể cùng loài, cùng sinh sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời gian nhất định và có khả năng giao phối sinh ra con cái.
Câu 6: Nước có vai trò gì?
Vừa là thành phần cấu tạo, vừa là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.
Chiếm tỉ lệ rất lớn trong tế bào, giúp tế bào tiến hành chuyển hóa vật chất để duy trì sự sống.
Là môi trường của các phản ứng sinh hóa.
Cả ba câu trên đều đúng.
Câu 7: Côlagen là đại diện cho chức năng nào của prôtêin?
A. Cấu tạo nên tế bào và cơ thể C. Vận chuyển các chất
B. Dự trữ axit amin D. Bảo vệ cơ thể.
Câu 8: ATP là gì?
Là một hợp chất thiểu năng, được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào
Là hợp chất trung năng, không được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào
Là một chất cao năng, không được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào.
Là một hợp chất cao năng, được xem như đồng tiền năng lượng của tế bào.
Câu 9: Enzim là gì?
Là chất sinh học được tổng hợp trong tế bào sống.
Là chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống.
Là chất xúc tác sinh học được cung cấp cho tế bào sống.
Là chất ức chế sinh học được tổng hợp trong tế bào sống.
Câu 10: Diễn biến gì xảy ra trong pha S?
Tế bào phân chia tế bào chất
Tế bào tổng hợp các chất cần cho sự sinh trưởng.
ADN và nhiễm sắc thể tự nhân đôi.
Tổng hợp các chất cần thiết cho quá trình phân bào.
Câu 11: Tốc độ khuếch tán của các chất ra hoặc tế bào phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Sự chênh lệch nồng độ giữa môi trường bên trong và bên ngoài tế bào.
Các đặc tính lí hóa của các chất cần vận chuyển: kích thước, hình dạng, điện tích và nhiệt độ.
Các đặc tính lí hóa của chất vận chuyển.
Cả 3 câu trên đều đúng.
Câu 12: Khung xương tế bào của tế bào nhân thực có cấu tạo như thế nào?
Hệ thống vi ống, vi sợi và các sợi trung gian.
Gồm bào tương và các bào quan.
Gồm hai thành phần chính là phôtpholipit và prôtêin.
Chủ yếu được cấu tạo bằng glicôprôtêin kết hợp với các chất vô cơ và hữu cơ.
Câu 13: Giới thực vật gồm:
Những sinh vật nhân thực, sống tự dưỡng, thành tế bào có cấu tạo bằng xenlulôzơ, có khả năng cảm
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất