Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    ĐỀ THI HÓA THPT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thanh Lâm
    Ngày gửi: 12h:44' 28-09-2012
    Dung lượng: 902.1 KB
    Số lượt tải: 62
    Số lượt thích: 0 người
    Kỳ thi: KIỂM TRA HKI_2010
    Môn thi: HÓA HỌC HỆ THPT


    001: Sự sắp xếp theo trật tự tăng dần tính bazơ giữa etylamin, phenylamin và amoniac đúng là
    A. amoniac < etylamin < phenylamin. B. etylamin < amoniac < phenylamin.
    C. phenylamin < amoniac < etylamin. D. phenylamin < etylamin < amoniac.
    002: Số lượng đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là
    A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
    003: Glixin phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây (điều kiện phản ứng xem như có đủ):
    A. Quỳ tím , HCl , NH3 , C2H5OH. B. NaOH, HCl, C2H5OH, H2N – CH2 – COOH
    C. Phenoltalein , HCl , C2H5OH , Na. D. Na , NaOH , Br2 , C2H5OH.
    004: Đun nóng vinyl axetat với kiềm ở điều kiện thích hợp, ta thu được sản phẩm trong đó có:
    A. ancol vinylic. B. ancol etylic. C. anđehit axetic. D. axeton.
    005: Tơ nilon – 6,6 có công thức là
    A. (-HN – [CH2]5 – CO - )n
    B. (-HN – [CH2]6 – CO - )n
    C. (- HN – [CH2]6 – NH – CO – [CH2]4 – CO - )n
    D. (- HN – CH(CH3) – CO - )n
    006: Xét các nhận định sau: (1) Trong phản ứng este hoá, axit sunfuric vừa làm xúc tác vừa có tác dụng hút nước, do đó làm tăng hiệu suất tạo este; (2) Không thể điều chế được vinyl axetat bằng cách đun sôi hỗn hợp ancol và axit có axit H2SO4 đặc làm xúc tác; (3) Để điều chế este của phenol không dùng axit cacboxylic để thực hiện phản ứng với phenol; (4) Phản ứng este hoá là phản ứng thuận - nghịch. Các nhận định đúng gồm
    A. chỉ (4). B. (1) và (4). C. (1), (3), và (4). D. (1), (2), (3), (4).
    007: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
    A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO.
    008: Chất X có công thức phân tử C4H8O2. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na. Công thức cấu tạo của X là
    A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H5.
    009: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
    A. Axit 2-aminopropanoic. B. Axit (-aminopropionic.
    C. Anilin. D. Alanin.
    010: Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
    Ở dạng mạch hở glucozơ và fructozơ đều có nhóm cacbonyl, nhưng trong phân tử glucozơ nhóm cacbonyl ở nguyên tử C số …, còn trong phân tử fructozơ nhóm cacbonyl ở nguyên tử C số…. Trong môi trường bazơ, fructozơ có thể chuyển hoá thành … và …
    A. 1, 2, glucozơ, ngược lại. B. 2, 2, glucozơ, ngược lại.
    C. 2, 1, glucozơ, ngược lại. D. 1, 2, glucozơ, mantozơ.
    011: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
    Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat. Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:
    A. C2H5OH, CH3COOH. B. CH3COOH, CH3OH.
    C. CH3COOH, C2H5OH. D. C2H4, CH3COOH.
    012: Nhóm gluxit đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là
    A. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ. B. Glucozơ, fructozơ, tinh bột.
    C. Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ. D. Glucozơ, fructozơ, mantozơ.
    013: Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?
    A. H2/Ni , nhiệt độ; Cu(OH)2; [Ag(NH3)2]OH; H2O/H+, nhiệt độ.
    B. [Ag(NH3)2]OH; Cu(OH)2; H2/Ni, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, đun nóng.
    C. H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; NaOH; Cu(OH)2.
    D. H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; Na2CO3; Cu(OH)2.
    014: Không nên ủi (là) quá
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓