Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    11 khách và 0 thành viên

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Quang
    Ngày gửi: 19h:57' 09-12-2020
    Dung lượng: 57.0 KB
    Số lượt tải: 159
    Số lượt thích: 0 người
    Tổ 5
    ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
    MÔN:TOÁN
    Thời gian:40 phút

    I.phần trắc nghiệm:
    *khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1 : 2040m3 được đọc là:
    Hai nghìn không trăm linh bốn xen ti mét vuông
    Hai nghìn không trăm linh bốn xen ti mét khối
    Hai trăm linh bốn xem ti met khối
    Hai nghìn không trăm linh bốn xen ti mét
    Câu 2 viết số thích hợp vào chổ chấm 82kg =………….tấn

    A. 820 B.0,82 C.0,082 D.8200

    Câu 3 số thập nào dưới đây gồm 9 phần mười và 8 phần nghìn

    A.0,809 B.0,890 C.0,908 D.0,980

    Câu 4 : Hình lập phương là hình có:

    A.4 mặt B. 6 mặt C.8 mặt D.10mặt

    Câu5 :Diện tích hình tam giác có cạnh dáy là 20cm và chiều cao 30cm là

    A.200cm2 B.300cm2 C. 400cm2 D.500 cm2

    Câu 6: Cho hình lập phương có cạnh là 6cm diện tích xung quanh là:

    A.120 cm2 B.130cm2 C.140 cm2 D.144cm2


    Câu 7: Hình tròn tâm o có bán kính 5cm diện tích hình tròn đó là:

    A.78,5 cm2 B.78.6cm2 C.78,7cm2 D.78.8cm2

    Câu8: Một năm nhuận có bao nhiêu ngày :

    A,360 B.365 C.364 D.366

    Câu9 Số thích hợp vào chổ chấm của 3dm3=……………….cm3 là

    A,30 B.300 C.3000 D.30000

    Câu10 :Nếu cạnh của hình lập phương được gấp lên 2 lần thì diên tích xung quanh gấp lên số lần là;


    A. 2lần B.3 lần C.4 lần D.5lần
    II.PHẦN TỰ LUẬN :

    Câu 1 Đ ặt tính rồi tính:

    a)384,5+72,96 b)18,5:2,5
    ……………………….. ………………………..
    ……………………….. ………………………
    ……………………… ……………………..
    ……………………… ……………………….
    c)0,49×2,6 d)54,23-16,418
    …………………….. ……………………….
    …………………… ………………………...
    …………………. ……………………………..
    ……………………… …………………………………




    Câu 2 :Bài toán

    Một cái hộp dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm chiều rộng 1,4m chiều cao1,2m.Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần cái hộp đó.











    ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN


    ĐÁP ÁN
    BIỂU ĐIỂM
    
    A.PHẦN I:
    CÂU1 : Ý.B
    CÂU 2: Ý.C
    CÂU 3 Ý.C
    CÂU 4 Ý.B
    CÂU 5 Y.ÙB
    CÂU 6 Ý.D
    CÂU 7 Ý.A
    CÂU 8 Ý.D
    CÂU 9 Ý.C
    CÂU 10 Ý.C

    B.PHẦN II:

    CÂU 1: đặt tính rồi tính

    a)457,46 b)7,4


    c)1,274 d)37,812
    CÂU2:bài toán
    Bài giải
    Đổi 25dm=2,5m
    Chu vi đáy hình HCN là;
    (2,5+1,4)×2=7,8 (m)
    Diện tích xung quanh cái hộp hình CN là
    7,8×1,2=9,36(m2)
    Diện tích một mặt cái hình hộp CN là
    2,5×1,4=3,5(m2)
    Diện tích toàn phần cái hộp hình hộp CN là
    9,36+3.5×2=16,36(m2)
    Đáp số: 9,36m2; 16,36m2
    B.PHẦN I (5,5 điểm)

    Mỗi câu đúng 0,5 điểm
    Riêng câu 10( 1 điểm)








    B.PHẦNII 4,5(điểm)

    CÂU 1: đ ặt và tính đúng 2 điểm





    Câu 2; 2,5 (điểm)


    Tính đúng 0,5 điểm

    Tính đúng 0,5 điểm

    Tính đúng 0,5 điểm

    Tính đúng 0,5 điểm


    Đáp số đúng0,5điểm
    
    









































































     
    Gửi ý kiến