Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Lựu
    Ngày gửi: 23h:27' 20-10-2022
    Dung lượng: 69.6 KB
    Số lượt tải: 183
    Số lượt thích: 0 người
    MÔN TOÁN LỚP 6
    1) MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẠI CUỐI HKII-NĂM HỌC 2021-2022
    Cấp độ

    Nhận biết
    (TNKQ)

    Chủ đề
    Số nguyên

    Vận dụng
    Thông hiểu

    Thực hiện
    phép tính

    Số câu
    Số điểm Tỉ lệ %
    Tia
    Đường thẳng

    3

    1

    1

    5

    3,0

    1,0

    1,0

    5đ = 50%

    Đường
    thẳng , tia

    6

    2

    3.0

    2.0

    Số điểm Tỉ lệ %

    3

    TSđiểm Tỉ lệ % 3,0
    30%

    Cộng

    Cấp độ cao

    Làm tròn số Tìm giá tri
    x

    Đường thẳng ,
    tia

    Số câu

    TS câu

    Cấp độ thấp

    8
    5đ = 50%

    3

    3

    1

    10

    3,0
    30%

    3,0
    30%

    1,0
    10%

    10,0
    100%

    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO DƯƠNG MINH CHÂU
    TRƯỜNG TH&THCS XÃ PHAN
    KIỂM TRA LẠI NĂM HỌC 2021- 2022
    Ngày kiểm tra: 28/7/2022
    MÔN: TOÁN-LỚP 6
    Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)

    I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
    Em hãy viết lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:
    A.

    6,5
    14

    B.

    3
    7

    Câu 2: Số nghịch đảo của

    C. 3

    5
    6

    D.

    là:

    3
    Câu 3: Số đối của 2 là:
    2
    A. 3

    2
    B. 3

    Câu 4: Viết hỗn số
    A.

    3
    C. 2

    3
    D. 2

    dưới dạng phân số ta được :
    B.

    C.

    Câu 5: Phân số nào sau đây bằng phân số:
    Câu 6: Xem hình 4, hãy chọn câu đúng :
    A. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AB.
    B. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng BD.
    C. Điểm C là trung điểm của đoạn thẳng AD.

    D.

    15
    0,2

    D. Điểm B là trung điểm của đoạn thẳng AC.
    II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
    Bài 1( 2 điểm):
    a/ Nếu tung đồng xu đồng xu 10 lần liên tiếp, có 6 lần xuất hiện mặt N thì xác suất
    thực nghiệm xuất hiện mặt N là bao nhiêu?
    b/ Khi tung một đồng xu 20 lần liên tiếp, có 10 lần xuất hiện mặt S thì xác suất
    thực nghiệm mặt N là bao nhiêu?
    Bài 2(1 điểm): Thực hiện phép tính:
    Bài 3( 1 điểm):
    a/ Làm tròn số 123 456 đến hàng nghìn
    b/ Làm tròn số 125 356 789 đến hàng triệu
    Câu 4(1 điểm): Tìm x biết:
    a)
    Câu 5 (2 điểm): Cho tia Ox. Trên tia Ox lấy các điểm A, B, C sao cho OA=2cm;
    OB=3cm; OC=6cm
    a) Tính độ dài đoạn thẳng AB?
    b) Chứng tỏ rằng B là trung điểm của đoạn thẳng OC
    -HẾT-

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    I/ TRẮC NGHIỆM (3đ)
    1B

    2A

    3C

    4D

    5C

    6B

    Đúng mỗi
    câu 0,5
    điểm

    II/ TỰ LUẬN (7đ)
    Bài 1:

    1 điểm

    Xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N là
    Số lần xuất hiện mặt N là: 20 - 10 = 10

    1 điểm

    Xác suất thực nghiệm mặt N là

    Bài 2:
    0,5 điểm
    0,5 điểm

    Bài 3:
    a/ Làm tròn nghìn: 123 456

    0,5 điểm
    123 000 nghìn

    b/ Làm tròn triệu: 125 356 789

    0,5 điểm

    125 000 000 triệu

    Bài 4:
    a/

    0,5 điểm

    ta có: (-8) . x = 16. 5

    0,25 điểm
    0,25 điểm

    Bài 5:
    * Vẽ hình chính xác

    0,5 điểm

    O

    A

    B

    D

    C

    a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
    Lập luận để chỉ ra điểm A nằm giữa 2 điểm A và B
    Suy ra OA +AB = OB
    Thay số đo và tính được AB = 1cm
    b) Chứng tỏ rằng B là trung điểm của đoạn thẳng OC
    Lập luận để chỉ ra điểm B nằm giữa 2 điểm O và C
    Suy ra OB + BC = OC
    Thay số đo và tính được BC = 3cm
    Suy ra OB = BC để suy ra điều phải chứng minh

    x

    0,25 điểm
    0,25 điểm

    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm
    0,25 điểm

    Giáo viên bộ môn

    Nguyễn Thị Ngọc Lựu
     
    Gửi ý kiến