Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Đề thi HSG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Túân Anh (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:09' 07-09-2011
    Dung lượng: 16.8 MB
    Số lượt tải: 43
    Số lượt thích: 0 người
    Bộ đề môn: Khoa học 4
    1. Chủ đề: Đề 14: BẠN CẢM THẤY THẾ NÀO KHI BỊ BỆNH ?
    Câu 1 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Đánh dấu × vào □ trước câu thể hiện những biểu hiện khi cơ thể bị bệnh.
    a. Chớp mắt.
    b. Nước mũi chảy ra.
    c. Ăn không thấy ngon miệng
    d. Đau bụng
    e. Sốt
    f. Buồn ngủ
    g. Cơ thể mệt mỏi, khó chịu.

    :
    Đánh dấu × vào □ trước câu thể hiện những biểu hiện khi cơ thể bị bệnh.
    a. Chớp mắt.
    b. Nước mũi chảy ra.
    c. Ăn không thấy ngon miệng
    d. Đau bụng
    e. Sốt
    f. Buồn ngủ
    g. Cơ thể mệt mỏi, khó chịu.


    Câu 2 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    
    :
    

    Câu 3 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Viết vào □ chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai.
    Khi thấy cơ thể có biểu hiện bị bệnh cảm :
    a. Lấy thuốc uống ngay.
    b. Nói cho cha mẹ, người lớn biết.
    c. Đi khám bệnh và làm theo chỉ dẫn của bác sĩ.

    :
    Viết vào □ chữ Đ trước câu trả lời đúng, chữ S trước câu trả lời sai.
    Khi thấy cơ thể có biểu hiện bị bệnh cảm :
    a. Lấy thuốc uống ngay.
    b. Nói cho cha mẹ, người lớn biết.
    c. Đi khám bệnh và làm theo chỉ dẫn của bác sĩ.



    2. Chủ đề: Đề 4: VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO
    Câu 4 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng.
    a. Cá, thịt, tôm, cua, các loại quả là thức ăn giàu chất đạm.
    b. Cần ăn cá, thịt, trứng….để đủ chất đạm cho cơ thể.
    c. Chúng ta không nên chỉ ăn thức ăn có chất đạm.
    d. Các loại rau, đậu, hoa quả đều giàu chất béo.
    e. Chất béo thường có trong lạc, vừng, mỡ, dầu ăn.

    
     Sai
    Câu 5 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Chọn tên các thức ăn : rau cải, hành tây, cá thu, tôm, dầu vừng, thịt bò, lạc luộc, trứng vịt, mỡ lợn, bơ và điều vào chỗ trống trong bảng sau cho phù hợp.
    Chứa nhiều chất đạm (1)
    Chứa nhiều chất béo (2)
    
    ……………………………………………
    ……………………………………………
    
    ……………………………………………
    ……………………………………………
    
    ……………………………………………
    ……………………………………………
    
    
    
     Sai
    Câu 6 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Đánh dấu x vào ô trống trong bảng sau cho phù hợp (theo mẫu)
    
    
     Sai
    Câu 7 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Viết vào □ chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.
    a) □ Chất đạm tạo ra những tế bào mới, làm cho cơ thể chóng lớn và thay thế tế bào già.
    b) □ Chất béo rất giầu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K.
    c) □ Chất bột đường tạo ra những tế bào mới, làm cho cơ thể chóng lớn và thay thế tế bào già.

    
     Sai
    Câu 8 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Đánh dấu x vào ô trống trong bảng sau cho phù hợp (theo mẫu).
    
    
     Sai
    Câu 9 (5 điểm, mức độ:Trung bình, Thời gian:60 giây)
    Khoanh tròn vào chữ cái trước câu đúng.
    A. Những thức ăn có nhiều vi-ta-min và chất khoáng chỉ có nguồn gốc động vật.
    B. Những thức ăn có nhiều chất xơ có nguồn gốc thực vật.
    C. Nhóm thức ăn có chứa nhiều chất bột đường như sắn, khoai lang cũng có nhiều chất xơ.
    D. Vi-ta-min giúp cho cơ thể tăng cân.
    E. Chất xơ không có giá trị dinh dưỡng nhưng cần thiết cho hoạt động tiêu hoá.
    F. Một số chất khoáng như sắt,
     
    Gửi ý kiến