Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Giáo án cả năm

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Ngoan
    Ngày gửi: 20h:42' 01-10-2024
    Dung lượng: 50.6 KB
    Số lượt tải: 54
    Số lượt thích: 0 người
    KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN TIN HỌC LỚP: 10 THEO ĐỊNH HƯỚNG ICT
    NĂM HỌC: 2022 - 2023
    Cả năm: 70 tiết; Học kỳ I: 36 tiết; Học kỳ II: 34 tiết
    1. Phân phối chương trình
    Tiết
    thứ
    1
    2

    Số
    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    Thiết bị dạy học
    tiết
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC (7 tiết)
    2
    1. Về kiến thức
    1. Đối với GV:
    Bài 1. Thông tin và xử lí
    - Thông tin và dữ liệu
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    thông tin
    - Đơn vị lưu trữ dữ liệu
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    - Lưu trữ, xử lí và truyền điện tử,
    thông tin bằng thiết bị số
    2. Về năng lực:
    2. Đối với HS:
    - HS phân biệt được Thông tin - SGK, vở ghi
    và dữ liệu
    - HS chuyển đổi được Đơn vị
    lưu trữ dữ liệu
    - HS nêu được sự ưu việt của
    việc Lưu trữ, xử lí và truyền thông
    tin bằng thiết bị số.
    3. Về phẩm chất:
    - Chăm chỉ: Có ý thức vận
    dụng kiến thức, kĩ năng học được ở
    nhà trường, trong sách báo và từ
    các nguồn tin cậy khác vào học tập
    và đời sống hằng ngày.
    Bài học

    Ghi chú
    2 LT

    Tiết
    thứ

    3
    4

    Bài học

    Bài 2. Vai trò của thiết bị
    thông minh và tin học đối
    với xã hội

    Số
    tiết

    2

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    - Trách nhiệm: Sẵn sàng, tự
    tin, có tinh thần trách nhiệm và
    sáng tạo khi tham gia các hoạt động
    tin học; Có hành vi, ứng xử đúng
    đắn khi xử lí thông tin, dữ liệu:
    Không tiếp tay cho kẻ xấu phát tán
    hình ảnh, thông tin ảnh hưởng đến
    danh dự của tổ chức, cá nhân hoặc
    ảnh hưởng đến nếp sống văn hoá,
    trật tự an toàn xã hội.
    1. Về kiến thức
    - Thiết bị thông minh
    - Vai trò thiết bị thông minh
    - Vai trò tin học
    - Thành tựu nổi bật ngành tin học
    2. Về năng lực:
    - Nhận biết được một số thiết bị
    thông minh thông dụng. Nêu được
    ví dụ cụ thể
    - Biết được vai trò của thiết bị
    thông minh trong xã hội và cuộc
    cách mạng công nghiệp lần thứ tư
    - Biết vai trò của tin học đối với xã
    hội. Nêu được ví dụ
    - Biết các thành tựu nổi bật của
    ngành tin học
    3. Về phẩm chất:

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    2 LT

    Tiết
    thứ

    5
    6
    7

    8
    9

    Bài học

    Bài 7. Thực hành sử dụng
    thiết bị số thông dụng

    Bài 8. Mạng máy tính
    trong cuộc sống hiện đại

    Số
    tiết

    3

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    1. Về kiến thức
    - Thiết bị số cá nhân thông thường
    - Tính năng thiết bị số cá nhân
    - Sử dụng thiết bị số cá nhân
    2. Về năng lực:
    - Biết được thiết bị số cá nhân
    thông dụng thường có những gì.
    - Biết được một số tính năng tiêu
    biểu của thiết bị số cá nhân thông
    dụng 
    - Khai thác sử dụng một số ứng
    dụng và dữ liệu trên các thiết bị di
    động như máy tính bảng (tablet),
    điện
    thoại
    thông
    minh
    (smartphone).
    3. Về phẩm chất:

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    - Thiết bị số cá nhân (máy tính,
    ĐTTM, Ipad, đồng hồ…)
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi
    - Thiết bị số cá nhân (máy tính,
    ĐTTM, Ipad, đồng hồ…)

    3 TH

    CHỦ ĐỀ 2. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET (6 tiết)
    2
    1. Về kiến thức
    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Mạng Lan và Internet
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    - Vai trò của Internet
    điện tử,
    - Điện toán đám mây
    - Kết nối vạn vật
    2. Đối với HS:
    2. Về năng lực:
    - SGK, vở ghi
    - Hiểu được sự khác biệt giữa mạng

    2 LT

    Tiết
    thứ

    Bài học

    10
    11

    Bài 9. An toàn trên không
    gian mạng

    Số
    tiết

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    LAN và Internet
    - Biết được những thay đổi về chất
    lượng cuộc sống, phương thức học
    tập và làm việc trong xã hội khi
    mạng máy tính được sử dụng rộng
    rãi
    - Biết được một số công nghệ dựa
    trên Internet như dịch vụ điện toán
    đám mây hay kết nối vạn vật (IoT).
    3. Về phẩm chất:

    2

    1. Về kiến thức
    - Những nguy cơ và tác hại khi
    tham gia các hoạt động trên
    internet.
    - Cách phòng vệ khi bị bắt nạt trên
    mạng.
    - Phần mềm xấu (mã độc).
    2. Về năng lực:
    - Nêu được những nguy cơ và tác
    hại khi tham gia các hoạt động trên
    internet một cách thiếu hiểu biết và
    bất cẩn. Trình bày được một số
    cách để phòng những tác hại đó.
    - Nêu được một vài cách phòng vệ
    khi bị bắt nạt trên mạng. Biết cách
    bảo vệ dữ liệu cá nhân.

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    2 LT

    Tiết
    thứ

    12
    13

    14
    15
    16

    Bài học

    Bài 10. Thực hành khai
    thác tài nguyên trên
    Internet

    Số
    tiết

    2

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    - Trình bày được sơ lược về các
    phần mềm xấu (mã độc). Biết sử
    dụng một số cung cụ để phòng
    chống phần mềm xấu.
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    - Một số dịch vụ và tài nguyên trên
    internet phục vụ học tập.
    2. Về năng lực:
    - Khai thác được một số dịch vụ và
    tài nguyên trên internet phục vụ
    học tập gồm: phần mềm dịch, kho
    học liệu mở.
    3. Về phẩm chất:

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    -….
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    2 TH

    CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ (3 tiết)
    Bài 11. Ứng xử trên môi
    3
    1. Về kiến thức
    1. Đối với GV:
    trường số. Nghĩa vụ tôn
    - Những vấn về đạo đức, pháp luật - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    trọng bản quyền
    và văn hóa
    điện tử,
    - Một số nội dung pháp lí liên quan
    tới việc đưa tin lên mạng.
    2. Đối với HS:
    - Quyền tác giả và bản quyền
    - SGK, vở ghi
    2. Về năng lực:
    - Biết được những vấn đề nảy sinh
    về đạo đức, pháp luật và văn hóa

    3 LT

    Tiết
    thứ

    17

    Bài học

    Số
    tiết

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    khi giao tiếp qua mạng trở nên phổ
    biến.
    - Giải thích được một số nội dung
    pháp lí liên quan tới việc đưa tin
    lên mạng và tôn trọng bản quyền
    thông tin, sản phẩm số.
    3. Về phẩm chất:

    1. Về kiến thức
    2. Về năng lực:
    3. Về phẩm chất:

    Ôn tập

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1. Về kiến thức
    18

    Kiểm tra giữa kì I

    1

    2. Về năng lực:
    3. Về phẩm chất:

    19
    20

    Bài 12. Phần mềm thiết
    kế đồ họa

    2

    1. Đối với GV:
    2. Đối với HS:

    CHỦ ĐỀ 4. ỨNG DỤNG TIN HỌC (7 tiết)
    1. Về kiến thức
    1. Đối với GV:
    - Khái niệm về thiết kế đồ họa, so - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    sánh ảnh chụp và hình vẽ.
    điện tử,
    - Phần mềm đồ họa Inkscape
    2. Về năng lực:

    TN+TL

    1 LT
    1 TH

    Tiết
    thứ

    Bài học

    21
    22

    Bài 13. Bổ sung các đối
    tượng đồ họa

    23
    24

    Bài 14. Làm việc với đối
    tượng đường và văn bản

    Số
    tiết

    2

    2

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    Thiết bị dạy học
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    - Biết được khái niệm về thiết kế đồ
    họa, phân biệt được đồ họa vectơ
    và đồ họa điểm ảnh.
    - Sử dụng được các chức năng cơ 2. Đối với HS:
    bản của phần mềm thiết kế đồ họa - SGK, vở ghi
    Inkscape để vẽ hình đơn giản.
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    - Một số chức năng của các lệnh
    tạo, điều chỉnh các đối tượng đồ
    họa đơn giản
    2. Về năng lực:
    - Biết và sử dụng được một số chức
    năng của các lệnh tạo, điều chỉnh
    các đối tượng đồ họa đơn giản.
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    - Các thao tác chỉnh sửa hình
    - Vẽ, chỉnh sửa hình để được đường
    cong mong muốn.
    2. Về năng lực:
    - Biết các thao tác chỉnh sửa hình
    - Thực hiện được việc vẽ, chỉnh sửa
    hình để được đường cong mong
    muốn.

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    Ghi chú

    1 LT
    1 TH

    1 LT
    1 TH

    Tiết
    thứ

    25

    26

    Bài học

    Bài 15. Hoàn thiện hình
    ảnh đồ họa

    Số
    tiết

    1

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    - Sản phẩm số đơn giản: Thiết kế
    logo, tạo banner, topic quảng cáo,
    băng-rôn, áp phích, poster và thiệp
    chúc mừng,…
    2. Về năng lực:
    - Tạo được sản phẩm số đơn giản,
    hữu ích và thực tế như thiết kế
    logo, tạo banner, topic quảng cáo,
    băng-rôn, áp phích, poster và thiệp
    chúc mừng,…
    3. Về phẩm chất:

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1 TH

    CHỦ ĐỀ 5. GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH (35 tiết)
    Bài 16. Ngôn ngữ lập
    1
    1. Về kiến thức
    1. Đối với GV:
    trình bậc cao và Python
    - Khái niệm ngôn ngữ lập trình bậc - Máy vi tính, máy chiếu,
    cao và ngôn ngữ lập trình bậc cao - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    Python.
    - Chế độ gõ lệnh trực tiếp và chế độ soạn thảo chương trình trong môi 2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi
    trường lập trình Python
    - Tạo và thực hiện một chương
    trình Python.
    2. Về năng lực:
    - Biết khái niệm ngôn ngữ lập trình

    1 LT

    Tiết
    thứ

    27
    28

    Bài học

    Bài 17. Biến và lệnh gán

    Số
    tiết

    2

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    bậc cao và ngôn ngữ lập trình bậc
    cao Python.
    - Phân biệt được chế độ gõ lệnh
    trực tiếp và chế độ soạn thảo
    chương trình trong môi trường lập
    trình Python
    - Biết cách tạo và thực hiện một
    chương trình Python.
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    - Thiết lập biến. Phân biệt biến và
    từ khóa.
    - Sử dụng lệnh gán và thực hiện
    một số phép toán trên kiểu số
    nguyên, số thực và xâu kí tự.
    2. Về năng lực:
    - Biết cách thiết lập biến. Phân biệt
    được biến và từ khóa.
    - Biết sử dụng lệnh gán và thực
    hiện một số phép toán trên kiểu số
    nguyên, số thực và xâu kí tự.

    Thiết bị dạy học

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    Ghi chú

    1 LT
    1 TH

    3. Về phẩm chất:
    29
    30

    Bài 18. Các lệnh vào ra
    đơn giản

    2

    1. Về kiến thức
    - Một số lệnh vào ra đơn giản

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,

    1 LT

    Tiết
    thứ

    Bài học

    Số
    tiết

    31
    32

    Bài 19. Câu lệnh rẽ
    nhánh if

    2

    33
    34

    Bài 20. Câu lệnh lặp For

    2

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    - Một số chuyển đổi dữ liệu giữa
    các kiểu dữ liệu cơ bản
    2. Về năng lực:
    - Biết và thực hiện được một số
    lệnh vào ra đơn giản
    - Thực hiện được một số chuyển
    đổi dữ liệu giữa các kiểu dữ liệu cơ
    bản
    3. Về phẩm chất:

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1 TH

    1. Về kiến thức
    - Các phép toán với kiểu dự liệu
    logic
    - Lệnh rẽ nhánh if trong lập trình
    2. Về năng lực:
    - Biết và trình bày được các phép
    toán với kiểu dự liệu logic
    - Biết sử dụng được lệnh rẽ nhánh
    if trong lập trình
    3. Về phẩm chất:

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1. Về kiến thức
    - Ý nghĩa của vùng giá trị tạo bởi
    lệnh ranger().
    - Chức năng của lệnh lặp for và
    cách dùng trong Python.
    2. Về năng lực:

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:

    1 LT
    1 TH

    1 LT
    1 TH

    Tiết
    thứ

    Bài học

    Số
    tiết

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    Thiết bị dạy học
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    - Biết được ý nghĩa của vùng giá trị
    tạo bởi lệnh ranger().
    - Biết được chức năng của lệnh lặp
    - SGK, vở ghi
    for và cách dùng trong Python.

    Ghi chú

    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    35

    Ôn tập cuối kì 1

    1

    2. Về năng lực:
    3. Về phẩm chất:

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1 LT

    1. Về kiến thức
    36

    Kiểm tra cuối kì I

    1

    2. Về năng lực:
    3. Về phẩm chất:

    37
    38

    Bài 21. Câu lệnh lặp
    While

    2

    1. Về kiến thức
    - Giải các bài toán sử dụng lệnh lặp
    while với số lần không biết trước
    - Cấu trúc lập trình cơ bản: tuần tự,
    rẽ nhánh, lặp,…
    2. Về năng lực:

    1. Đối với GV:
    2. Đối với HS:
    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:

    TN + TL

    1 LT
    1 TH

    Tiết
    thứ

    Bài học

    Số
    tiết

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    Thiết bị dạy học
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    - Biết và thực hành giải các bài
    toán sử dụng lệnh lặp while với số
    lần không biết trước
    - Biết ba cấu trúc lập trình cơ bản: - SGK, vở ghi
    tuần tự, rẽ nhánh, lặp,…

    Ghi chú

    3. Về phẩm chất:
    39
    40

    Bài 22. Kiểu dữ liệu danh
    sách

    2

    1. Về kiến thức
    - Kiểu dữ liệu danh sách (list), cách
    khởi tạo và truy cập từng phần tử
    của danh sách.
    - Cách duyệt các phần tử của danh
    sách bằng lệnh for.
    - Một số phương thức đơn giản trên
    dữ liệu danh sách.
    2. Về năng lực:
    - Biết được kiểu dữ liệu danh sách
    (list), cách khởi tạo và truy cập
    từng phần tử của danh sách
    - Biết và thực hiện được cách duyệt
    các phần tử của danh sách bằng
    lệnh for
    - Thực hành được một số phương
    thức đơn giản trên dữ liệu danh
    sách
    3. Về phẩm chất:

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1 LT
    1 TH

    Tiết
    thứ

    41
    42
    43

    Bài học

    Bài 23. Một số lệnh làm
    việc với dữ liệu danh
    sách

    Số
    tiết

    3

    44
    45

    Bài 24. Xâu kí tự

    2

    46
    47
    48

    Bài 25. Một số lệnh làm
    việc với xâu kí tự

    3

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)

    Thiết bị dạy học

    1. Về kiến thức
    - Duyệt danh sách bằng toán tử In
    - một số phương thức thường dùng
    với danh sách.
    2. Về năng lực:
    - Biết cách duyệt danh sách bằng
    toán tử In
    - Biết và thực hiện được một số
    phương thức thường dùng với danh
    sách
    3. Về phẩm chất:

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1. Về kiến thức
    - Xâu kí tự là kiểu dữ liệu cơ bản
    của Python
    - Lệnh for để xử lý xâu kí tựhhsj
    2. Về năng lực:
    - Hiểu được xâu kí tự là kiểu dữ
    liệu cơ bản của Python
    - Biết và thực hiện được lệnh for để
    xử lý xâu kí tựhhsj
    3. Về phẩm chất:

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1. Về kiến thức
    1. Đối với GV:
    - Một số lệnh thường dùng với xâu - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    kí tự.

    Ghi chú

    1 LT
    2 TH

    1 LT
    1 TH

    1 LT
    2 TH

    Tiết
    thứ

    Số
    tiết

    Bài học

    49
    50

    Bài 26.
    Python

    Hàm

    trong

    51
    52

    Bài 27. Tham số của hàm

    2

    3

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    2. Về năng lực:
    - Biết và thực hiện được một số
    lệnh thường dùng với xâu kí tự.
    3. Về phẩm chất:

    Thiết bị dạy học
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1. Về kiến thức
    1. Đối với GV:
    - Chương trình con là hàm
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Tạo hàm
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    2. Về năng lực:
    điện tử,
    - Biết được chương trình con là
    hàm
    2. Đối với HS:
    - Biết cách tạo hàm
    - SGK, vở ghi
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    - Thiết lập các tham số của hàm.
    Cách truyền giá trị thông qua đối số
    hàm.
    - Viết chương trình có sử dụng
    chương trình con.
    2. Về năng lực:
    - Biết cách thiết lập các tham số
    của hàm. Hiểu được cách truyền
    giá trị thông qua đối số hàm.
    - Biết viết chương trình có sử dụng
    chương trình con.
    3. Về phẩm chất:

    Ghi chú

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1 LT
    1 TH

    1 LT
    1 TH

    Tiết
    thứ

    Bài học

    Số
    tiết

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    1. Về kiến thức

    53

    Ôn tập

    1

    2. Về năng lực:
    3. Về phẩm chất:

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1. Về kiến thức
    54

    Kiểm tra giữa kì II

    1

    2. Về năng lực:
    3. Về phẩm chất:

    55
    56

    Bài 28. Phạm vi của biến

    3

    57
    58

    Bài 29. Nhận biết lỗi
    chương trình

    2

    1. Đối với GV:
    2. Đối với HS:

    1. Về kiến thức
    - Ý nghĩa của phạm vi hoạt động
    của biến trong chương trình và
    hàm.
    2. Về năng lực:
    - Biết và trình bày được ý nghĩa của
    phạm vi hoạt động của biến trong
    chương trình và hàm.
    3. Về phẩm chất:

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1. Về kiến thức
    - Một số loại lỗi chương trình

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,

    TN+TL

    1 LT
    1 TH

    1 LT

    Tiết
    thứ

    Bài học

    59
    60

    Bài 30. Kiểm thử và gỡ
    lỗi chương trình

    61
    62

    Bài 31. Thực hành viết
    chương trình đơn giản

    Số
    tiết

    2

    2

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    - Các lỗi ngoại lệ thường gặp
    2. Về năng lực:
    - Biết và phân biệt được một số loại
    lỗi chương trình
    - Biết được một vài lỗi ngoại lệ
    thường gặp
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    - Vài phương pháp đơn giản kiểm
    thử chương trình.
    - Một vài cách gỡ lỗi đơn giản một
    chương trình.
    2. Về năng lực:
    - Biết được một vài phương pháp
    đơn giản kiểm thử chương trình.
    - Biết được một vài cách gỡ lỗi
    đơn giản một chương trình.
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    - Viết chương trình đơn giản bằng
    ngôn ngữ Python.
    - Các bước gỡ rối chương trình
    bằng công cụ debug – thiết lập
    điểm dừng và chạy theo từng lệnh.
    2. Về năng lực:
    - Thực hành viết chương trình đơn

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1 TH

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    1 LT
    1 TH

    2 TH

    Tiết
    thứ

    Bài học

    63
    64

    Bài 32. Ôn tập lập trình
    Python

    65
    66

    Bài 33. Nghề thiết kế đồ
    họa máy tính

    Số
    tiết

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    giản bằng ngôn ngữ Python
    - Thực hành được các bước gỡ rối
    chương trình bằng công cụ debug –
    thiết lập điểm dừng và chạy theo
    từng lệnh.
    3. Về phẩm chất:

    Thiết bị dạy học

    1. Về kiến thức
    1. Đối với GV:
    - Ôn tập lập trình Python
    - Lập trình giải bài toán có tính liên - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    môn.
    điện tử,
    2. Về năng lực:
    2
    - Thực hành ôn tập lập trình 2. Đối với HS:
    Python
    - Thực hành lập trình giải bài - SGK, vở ghi
    toán có tính liên môn
    3. Về phẩm chất:
    CHỦ ĐỀ 6. HƯỚNG NGHIỆP VỚI TIN HỌC (5 tiết)
    2
    1. Về kiến thức
    1. Đối với GV:
    - Khái niệm, kiến thức và kĩ năng - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    cần có của nghề thiết kế đồ họa.
    - Các ngành học và nhu cầu nhân điện tử,
    lực liên quan đến nghề thiết kế đồ 2. Đối với HS:
    họa.
    - Thông tin hướng nghiệp về lĩnh - SGK, vở ghi
    vực thiết kế đồ họa, giao lưu và
    chia sẻ với bạn bè qua các kênh

    Ghi chú

    2 TH

    2 LT

    Tiết
    thứ

    Bài học

    67
    68

    Bài 34. Nghề phát triển
    phần mềm

    Số
    tiết

    3

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    truyền thông tin số về thông tin
    nghề nghiệp.
    2. Về năng lực:
    - Biết được khái niệm, kiến thức và
    kĩ năng cần có của nghề thiết kế đồ
    họa.
    - Biết các ngành học và nhu cầu
    nhân lực liên quan đến nghề thiết
    kế đồ họa.
    - Tự tìm kiếm và khai thác được
    thông tin hướng nghiệp về lĩnh vực
    thiết kế đồ họa, giao lưu và chia sẻ
    với bạn bè qua các kênh truyền
    thông tin số về thông tin nghề
    nghiệp.
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    - Khái niệm nghề phát triển phần
    mềm và một số kiến thức, kĩ năng
    cần có của người làm nghề phát
    triển phần mềm.
    - Các ngành học ở bậc đại học, cao
    đẳng liên quan đến phát triển phần
    mềm và cơ hội nghề nghiệp liên
    quan đến phát triển phần mềm.
    2. Về năng lực:
    - Hiểu được khái niệm nghề phát

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi

    2 LT
    1 TH

    Tiết
    thứ

    Bài học

    Số
    tiết

    Yêu cầu cần đạt (bao gồm cả nội
    dung tích hợp, điều chỉnh…)
    triển phần mềm và một số kiến
    thức, kĩ năng cần có của người làm
    nghề phát triển phần mềm.
    - Biết các ngành học ở bậc đại học,
    cao đẳng liên quan đến phát triển
    phần mềm và cơ hội nghề nghiệp
    liên quan đến phát triển phần mềm.
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức

    69

    70

    Ôn tập kì 2

    1

    Kiểm tra cuối kì 2

    1

    2. Về năng lực:
    3. Về phẩm chất:
    1. Về kiến thức
    2. Về năng lực:
    3. Về phẩm chất:

    Thiết bị dạy học

    Ghi chú

    1. Đối với GV:
    - Máy vi tính, máy chiếu,
    - Sách giáo khoa, KHBD, bài giảng
    1 LT
    điện tử,
    2. Đối với HS:
    - SGK, vở ghi
    1. Đối với GV:
    TN + TL
    2. Đối với HS:

    2. Chuyên đề Tin học ứng dụng
    3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
    Bài kiểm tra,
    Thời gian Thời điểm
    đánh giá
    Giữa Học kỳ 1

    45 phút

    Tiết 18

    Yêu cầu cần đạt

    Hình thức

    Nắm được toàn bộ kiến thức từ bài 1 đến
    bài 11 để làm bài kiểm tra

    Kiểm tra trực tiếp
    Trắc nghiệm + Tự luận

    Cuối Học kỳ 1

    45 phút

    Tiết 36

    Giữa Học kỳ 2

    45 phút

    Tiết 54

    Cuối Học kỳ 2

    45 phút

    Tiết 70

    Nắm được toàn bộ kiến thức từ bài 1 đến
    bài 20 để làm bài kiểm tra
    Nắm được toàn bộ kiến thức từ bài 21 đến
    bài 27 để làm bài kiểm tra
    Nắm được toàn bộ kiến thức từ bài 21 đến
    bài 34 để làm bài kiểm tra

    TỔ TRƯỞNG

    Nguyễn Văn Ngoan

    Kiểm tra trực tiếp
    Trắc nghiệm + Tự luận
    Kiểm tra trực tiếp
    Trắc nghiệm + Tự luận
    Kiểm tra trực tiếp
    Trắc nghiệm + Tự luận

    Thạnh Phú, ngày 31 tháng 08 năm 2022
    DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
     
    Gửi ý kiến