Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Giáo án Hóa 12

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: nxhoa - st
    Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
    Ngày gửi: 09h:03' 23-02-2011
    Dung lượng: 603.7 KB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    Bài 0:
    Tiết 1:
    ÔN TẬP
    
    Tuần : 1
    Ngày soạn : 01 / 08/2009
    Ngày dạy : 03/ 08/2009
    Lớp dạy : 12CB2
    I./ Mục đích yêu cầu:
    1. Về kiến thức:
    _Ôn tập lại kiến thức về: sự điện li, pH dd và pư trao đổi ion trong dd điện li, nhóm nito – photpho, cacbon – silic, khái niệm về hợp chất hữu cơ, đồng đẳng, đồng phân, mối quan hệ giữa cấu tao với t/c, t/c vật lí, t/c hh, đ/c và ứng dụng các loại hợp chất hữu cơ, những qui tắc, qui luật trong hh hữu cơ.
    2. Về kỹ năng:
    _Dựa vào cấu tạo → t/c hóa học, vận dụng lí thuyết giải quyết những vấn đề đơn giản trong c/s, rèn luyện kỹ năng tự học, giải bài tập hóa học.
    3. Về thái độ:
    _Hứng thú học tập và yêu thích môn hóa học.
    _Thái độ làm việc khoa học, nghiệm túc.
    II./ Chuẩn bị:
    1. Giáo viên: - Giáo án, bảng phụ,...
    2. Học sinh: Ôn lại kiến thức đạ được học năm lớp 11.
    3. Phương pháp: - PP đàm thoại gợi mở, đddh trực quan.
    III./ Tiến trình dạy học:
    Hoạt động 1: Ổn định tổ chức, kiểm tra sĩ số. (3’)
    TG
    Hoạt động GV và HS
    Nội dung
    
    20’



















    22’
    Hoạt động 2: Tóm tắt lí thuyết chương trình 11.
    _Thảo luận nhóm theo từng chương đã được học ở chương trình lớp 11: nội dung cơ bản nhất, sau đó cử đại diện lên trình bày.

    + Nhóm 1: Sự điện li, Hidrocacbon no.

    + Nhóm 2: Nito – photpho, Hidrocacbon không no.

    + Nhóm 3: Cacbon – silic, hidrocacbon thơm.

    + Nhóm 4: Đại cương hóa học hữu cơ, Dẫn xuất halogen của Hidrocacbom

    + Nhóm 5: Andehit, xeton, axit cacboxylic.




    Hoạt động 3: Dùng phiếu học tập bài tập trắc nghiệm

    Phiếu học tập:
    Câu 1: Xác định pH của dung dịch CH3COOH 0,01M:
    A. pH = 2. B. pH > 2.
    C. pH < 2. D. Không xác định
    Câu 2: Một mẫu nước mưa có pH = 4,82. vậy nồng độ H+ trong đó là
    A. [H+] > 1,0.10-5 M
    B. [H+] = 1,0.10-5 M
    C. [H+] < 1,0.10-5 M
    D. [H+] = 1,0.10-4 M
    Câu 3: Cho 1ml NaOH 0,1M vào cốc đựng 1ml HCl 0,5M. Dung dịch tạo thành sẽ làm cho
    A. phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng.
    B. giấy quì tím hóa đỏ
    C. giấy quì tím không chuyển màu
    D. phenolphtalein không màu chuyển thành màu xanh
    Câu 4: Zn(OH)2 là hiđrpxit lưỡng tính là do
    A. Trong dung dịch chỉ có thể phân li theo kiểu bazơ Zn(OH)2  Zn2+ + 2OH-
    B. Trong dung dịch có thể phân li theo kiểu axit hoặc theo kiểu bazơ
    C. Trong dung dịch chỉ có thể phân li theo kiểu axit Zn(OH)2  ZnO32- + 2H+
    D. Trong dung dịch có thể phân li thành 2 nấc
    Câu 5: Nhóm nào dưới đây đều axit nhiều nấc?
    A. HClO4 ; H3PO4 B. H2S ; HNO3
    C. HBr ; H2SO4 D. H2S ; H3PO4
    Câu 6: Nguyên nhân quan trọng gây ra tính oxi hóa mạnh của HNO3 là do trong phân tử:
    A. số oxi hóa nitơ là cao nhất +5
    B. nitơ có 1 liên kết cho nhận
    C. nitơ có cộng hóa trị 4
    D. nitơ có số oxi hóa +3 và +5
    Câu 7: Nhiệt phân muối canxi nitrat ta được sản phẩm nào sau đây:
    A. Ca(NO2)2 B. Ca
    C. CaO D. Ca2O
    Câu 8: Hòa tan m (gam) Al tác dụng vừa đủ với dd HNO3 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí NO (đktc). Giá trị của m là:
    A. 2,3 gam B. 2,7 gam
    C. 5,4 gam D. 27 gam
    Câu 9: Có
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓