Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    57 khách và 0 thành viên

    hoa_tron_bo_co_ban_11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Xuân Hòa-st
    Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
    Ngày gửi: 15h:55' 25-09-2010
    Dung lượng: 1.7 MB
    Số lượt tải: 424
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP ĐẦU NĂM

    I. MỤC TIÊU :
    1. Kiến thức :
    - Oân tâp lai một số vấn đề , kiến thức về cân bằng phản ứng oxi hoá khử
    - Phân nhóm chính nhóm halogen , ôxi lưu huỳnh , cấu hình electron .
    2. Kỹ năng :
    - Vân dụng giải bài tâp : xác định % khối lượng , %V …
    - Nhận biết , viết phương trình phản ứng .
    3. Trọng tâm :
    Bài ập vận dụng
    III. PHƯƠNG PHÁP :
    Đàm thoại gợi mở
    II. CHUẨN BỊ :
    Đề cương ôn tập .
    IV. THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG :
    1. Kiểm tra : Kết hợp trong quá tình ôn tập .
    2. Bài mới :
    Hoạt động của thầy
    Hoạt động của trò
    
    Hoạt động 1 : Vào bài
    Oân lại một số kiến thức đã học ở lớp 10
    Hoạt động 2 : ôn lại kiến thức về cấu tạo nguyên tử :
    Thành phần cấu tạo nguyên tử :
    Số lớp , phân lớp ?
    Cách viết cấu hình :
    Từ cấu hình ( vị trí và ngược lại ?

    Vân dụng : Cho các nguyên tử sau :
    Z= 7,11,15,35,18 , 24
    Viết cấu hình electron ?
    Xác định tính chất :
    Xác định vị trí trong BTH ?
    ( Gv chỉnh lai kết quả cho đúng .

    Hoạt động 3 : ôn lại kiến thức về cân bằng phản ưng oxi hoá khử
    Nhắc lại các bước cân bằng phản ưng oxi hoá khử bằng phương pháp thăng bằng electron ?
    Thế nào là chất khử , chất oxi hoá ? quá trình khử , quá trình oxi hoá ?
    Vận dụng :Cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron
    S + HNO3 ( H2SO4 + NO
    KClO3 ( KCl + KClO4
    Mg + HNO3 ( Mg(NO3)2 + NO + H2O
    Al + H2SO4 ( Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
    Zn + HNO3 ( Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O

    Hoạt động 4 : Oân lại các kiến thức về phân nhóm chính nhóm VI , VII .
    Bài 1 : Cho 12g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dd HCl 0,5M thu được 2,24l khí ( đkc)
    Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ?
    Tính thể tích HCl đã tham gia phản ứng ?



    Bài 2 : Cho hỗn hợp gồm Mg và Al vào dd H2SO4 thu được 2,24 lit khí ( đkc). Nếu hỗn hợp trên cho vào H2SO4 ở đk thường thì thu được 0,56 lit khí A (đkc)
    Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
    Dẫn khí A vào 28g dd NaOH 15%. Tính C% các chất trong dd sau phản ứng ?

    

    - Hs dựa vào các kiến thức đã học trả lời :
    - Gồm 2 phần : vỏ và hạt nhân
    *Vỏ : cấu tạo gồm những electron mang điện tích âm , (e)
    * Hạt nhân cấu tao gồm những hạt proton và nơtron
    -Vỏ nguyên tử có 7 lớp electron . có 4 phân lớp
    -Cách viết cấu hình dựa vào nguyên lí vững bền .
    - Vân dụng : Hs lần lượt lên bảng làm các ví dụ







    - Hs nhắc lại 4 bước cân bằng phản ứng oxi hoá khử
    * Loại đơn giản , loại có môi trờưng , loại có nhiều nguên tố thay đổi số oxi hoá .
    * Chất khử , chất oxi hoá …



    - Vận dụng : Hs lên bảng cân bằng các phản ứng mà Gv cho




    Bài 1 :
    a. Cu không tác dụng với HCl
    Fe + 2HCl ( FeCl2 + H2
    0,1mol 0,1 mol
    n HCl = 0,1 mol => nFe = 0,1 mol => mFe = 5,6 g
    => mCu = 6,4g
    Vậy %Cu = % Fe =

    b.nHCl = 0,2 mol => VHCl = 0,2 / 0,5 = 0,4M
    Bài 2 :
    2Al + 3H2SO4 ( Al2(SO4)3 + 3H2
    x 1,5x
    Mg + H2SO4 ( MgSO4 + H2
    y y
    Al không tác dụng với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thường .
    Mg + 2H2SO4 ( MgSO4 + SO2 + 2H2O
    x x
    Gọi x , y là số mol của al và Mg .
    Ta có hệ phương trình :
    1,5x + y = 0,1
    x= 0,025 => y =
    mAl = , mMg =
    % khối lượng
    tính nNaOH =
    lập tỉ lệ nNaOH / nSO2 =
    muối tạo ra

    
    
    3. Bài tập về nhà :
    Bài 1 : đun nóng hỗn hợp gồm 1,2g Mg và 2,4g S ( không có không khí ) . Sản phẩm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓