Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Kiểm tra 15 phút sinh 10

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Nguyễn Xuân Hòa
    Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
    Ngày gửi: 14h:54' 27-10-2011
    Dung lượng: 9.6 KB
    Số lượt tải: 55
    Số lượt thích: 0 người
    SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC Kiểm tra môn: SINH HỌC
    TTGDTX H. CHƠN THÀNH Thời gian: 15 phút
    Lớp 10 – Đề Chẳn Ngày 27/10/2011
    Họ và tên: …………………………

    Điểm
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    
    Đáp án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Câu
    11
    12
    13
    14
    15
    16
    17
    18
    19
    20
    
    
    Đáp án
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Anh chị chọn câu trả lời đúng nhất:
    Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :
    G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
    Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung
    A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
    Cả a,b,c đều đúng
    Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây ?
    Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao C. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
    Có tính đa dạng D. Có khả năng tự sao chép
    Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng là :
    Trong mỡ động vật chứa nhiều a.xít béo no C. Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
    Phân tử dầu có chứa 1 glixêrol. D. Dầu hoà tan không giới hạn trong nước .
    Vai trò nước đối với sự sống là gì ?
    Dung môi hoà tan của nhiều chất
    Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
    Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
    Cả 3 vai trò nêu trên
    Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là :
    Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
    Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
    Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
    Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
    Thành phần cấu tạo của lipit là :
    A xít béo và rượu C. Đường và rượu
    Glixêrol và đường D. Axit béo và Glixêrol
    Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :
    Có một mạch pôlinuclêôtit C. Có ba mạch pôlinuclêôtit
    Có hai mạch pôlinuclêôtit D. Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
    Tập hợp nào gồm các nguyên tố sinh học phổ biến trong cớ thể sống?
    C,H,O,N,Ca, P.
    C,H,O,K, P,S.
    C,N,O,CL,Mg, S.
    C,H,O,Ca, K, P.
    Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng ?
    Canxi C. Lưu huỳnh
    Sắt D. Photpho
    Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ?
    Đisaccarit, Mônôsaccarit, Pôlisaccarit C. Pôlisaccarit, Mônôsaccarit, Đisaccarit
    Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit D. Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit
    Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :
    Tham gia cấu tạo thành tế bào C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
    Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào D. Là thành phần của phân tử ADN
    Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là :
    Liên kết hoá trị C. Liên kết este
    Liên kết peptit D. Liên kết hidrô
    Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là :
    Cacbon và hiđrô C. Hiđrô và ôxi
    Ôxi và cacbon D. Cacbon, hiđrô và ôxi
    Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ?
    Nhiễm sắc thể C. Xương
    Hêmôglôbin D. Cơ
    Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hoá học nối giữa :
    Đường và axít C. Bazơ và đường
    Axít và bazơ D. Đường và đường
    Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?
    Hêmôglôbin trong hồng cầu của động vật C. Sắc tố mêlanin trong lớp da
    Diệp lục tố trong lá cây D. Săc tố của hoa , quả ở thực vật
    Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
    Đường đơn C. Đường đa
    Đường đôi D. Cácbonhidrat
    Chức năng của ADN là
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓