Kiểm tra 15 phút sinh 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Xuân Hòa
Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
Ngày gửi: 14h:54' 27-10-2011
Dung lượng: 9.6 KB
Số lượt tải: 55
Nguồn: Nguyễn Xuân Hòa
Người gửi: Admin Gdtxchonthanh
Ngày gửi: 14h:54' 27-10-2011
Dung lượng: 9.6 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC Kiểm tra môn: SINH HỌC
TTGDTX H. CHƠN THÀNH Thời gian: 15 phút
Lớp 10 – Đề Chẳn Ngày 27/10/2011
Họ và tên: …………………………
Điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Anh chị chọn câu trả lời đúng nhất:
Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :
G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung
A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
Cả a,b,c đều đúng
Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây ?
Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao C. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
Có tính đa dạng D. Có khả năng tự sao chép
Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng là :
Trong mỡ động vật chứa nhiều a.xít béo no C. Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
Phân tử dầu có chứa 1 glixêrol. D. Dầu hoà tan không giới hạn trong nước .
Vai trò nước đối với sự sống là gì ?
Dung môi hoà tan của nhiều chất
Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
Cả 3 vai trò nêu trên
Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là :
Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
Thành phần cấu tạo của lipit là :
A xít béo và rượu C. Đường và rượu
Glixêrol và đường D. Axit béo và Glixêrol
Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :
Có một mạch pôlinuclêôtit C. Có ba mạch pôlinuclêôtit
Có hai mạch pôlinuclêôtit D. Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
Tập hợp nào gồm các nguyên tố sinh học phổ biến trong cớ thể sống?
C,H,O,N,Ca, P.
C,H,O,K, P,S.
C,N,O,CL,Mg, S.
C,H,O,Ca, K, P.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng ?
Canxi C. Lưu huỳnh
Sắt D. Photpho
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ?
Đisaccarit, Mônôsaccarit, Pôlisaccarit C. Pôlisaccarit, Mônôsaccarit, Đisaccarit
Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit D. Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit
Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :
Tham gia cấu tạo thành tế bào C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào D. Là thành phần của phân tử ADN
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là :
Liên kết hoá trị C. Liên kết este
Liên kết peptit D. Liên kết hidrô
Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là :
Cacbon và hiđrô C. Hiđrô và ôxi
Ôxi và cacbon D. Cacbon, hiđrô và ôxi
Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ?
Nhiễm sắc thể C. Xương
Hêmôglôbin D. Cơ
Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hoá học nối giữa :
Đường và axít C. Bazơ và đường
Axít và bazơ D. Đường và đường
Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?
Hêmôglôbin trong hồng cầu của động vật C. Sắc tố mêlanin trong lớp da
Diệp lục tố trong lá cây D. Săc tố của hoa , quả ở thực vật
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
Đường đơn C. Đường đa
Đường đôi D. Cácbonhidrat
Chức năng của ADN là
TTGDTX H. CHƠN THÀNH Thời gian: 15 phút
Lớp 10 – Đề Chẳn Ngày 27/10/2011
Họ và tên: …………………………
Điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Đáp án
Anh chị chọn câu trả lời đúng nhất:
Giữa các nuclêôtit trên 2 mạch của phân tử ADN có :
G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô
Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung
A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô
Cả a,b,c đều đúng
Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây ?
Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao C. Là đại phân tử có cấu trúc đa phân
Có tính đa dạng D. Có khả năng tự sao chép
Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng là :
Trong mỡ động vật chứa nhiều a.xít béo no C. Trong mỡ có chứa 1glixêrol và 2 axit béo
Phân tử dầu có chứa 1 glixêrol. D. Dầu hoà tan không giới hạn trong nước .
Vai trò nước đối với sự sống là gì ?
Dung môi hoà tan của nhiều chất
Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
Cả 3 vai trò nêu trên
Điểm giống nhau của prôtêin bậc 1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là :
Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
Thành phần cấu tạo của lipit là :
A xít béo và rượu C. Đường và rượu
Glixêrol và đường D. Axit béo và Glixêrol
Đặc điểm cấu tạo của phân tử ADN là :
Có một mạch pôlinuclêôtit C. Có ba mạch pôlinuclêôtit
Có hai mạch pôlinuclêôtit D. Có một hay nhiều mạch pôlinuclêôtit
Tập hợp nào gồm các nguyên tố sinh học phổ biến trong cớ thể sống?
C,H,O,N,Ca, P.
C,H,O,K, P,S.
C,N,O,CL,Mg, S.
C,H,O,Ca, K, P.
Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố vi lượng ?
Canxi C. Lưu huỳnh
Sắt D. Photpho
Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp ?
Đisaccarit, Mônôsaccarit, Pôlisaccarit C. Pôlisaccarit, Mônôsaccarit, Đisaccarit
Mônôsaccarit, Điaccarit, Pôlisaccarit D. Mônôsaccarit, Pôlisaccarit, Điaccarit
Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :
Tham gia cấu tạo thành tế bào C. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào D. Là thành phần của phân tử ADN
Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử Prôtêin là :
Liên kết hoá trị C. Liên kết este
Liên kết peptit D. Liên kết hidrô
Các nguyên tố hoá học cấu tạo của Cacbonhiđrat là :
Cacbon và hiđrô C. Hiđrô và ôxi
Ôxi và cacbon D. Cacbon, hiđrô và ôxi
Cấu trúc nào sau đây có chứa Prôtêin thực hiện chức năng vận chuyển các chất trong cơ thể ?
Nhiễm sắc thể C. Xương
Hêmôglôbin D. Cơ
Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của ADN xuất hiện liên kết hoá học nối giữa :
Đường và axít C. Bazơ và đường
Axít và bazơ D. Đường và đường
Nguyên tố Fe là thành phần của cấu trúc nào sau đây ?
Hêmôglôbin trong hồng cầu của động vật C. Sắc tố mêlanin trong lớp da
Diệp lục tố trong lá cây D. Săc tố của hoa , quả ở thực vật
Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại ?
Đường đơn C. Đường đa
Đường đôi D. Cácbonhidrat
Chức năng của ADN là
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất