Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    KNTT

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: thuvienhoclieu
    Người gửi: Trần Thị Quỳnh Hương
    Ngày gửi: 16h:04' 31-10-2023
    Dung lượng: 396.1 KB
    Số lượt tải: 283
    Số lượt thích: 0 người
    thuvienhoclieu.com

    ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I-ĐỀ 4
    MÔN TOÁN 11-KẾT NỐI TRI THỨC
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM:
    Câu 1: Đổi số đo của góc
    A.

    .

    sang rađian.
    B.

    Câu 2: Cho

    .

    C.

    .

    D.

    .

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    Câu 3: Công thức nào dưới đây SAI?
    A.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 4: Rút gọn
    A.

    B.

    Câu 5: Cho hàm số

    A.

    .

    ?
    .

    Đồ thị hàm số

    .

    .

    C.

    .

    D.

    .

    có đồ thị như hình vẽ.

    là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
    .

    B.

    .

    C.

    .

    Câu 6: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai ?
    A. Tập xác định của hàm số



    B. Tập xác định của hàm số



    .

    C. Tập xác định của hàm số



    .

    thuvienhoclieu.com

    Trang 1

    D.

    .

    thuvienhoclieu.com
    D. Tập xác định của hàm số



    .

    Câu 7: Trong các hàm số cho dưới đây, hàm số nào là hàm số tuần hoàn?
    A.

    .

    B.

    Câu 8: Phương trình

    .

    .

    D.

    .

    B.

    .

    C.

    Câu 9: Nghiệm của phương trình
    .

    .

    B.

    .

    Câu 11: Cho dãy số
    số

    D.

    .


    .

    C.

    .

    Câu 10: Phương trình nào dưới đây tương đương với phương trình
    A.

    .

    có tập nghiệm là

    A.

    A.

    C.

    B.

    .

    D.

    .

    D.

    .

    ?

    C.

    .

    là dãy số tự nhiên lẻ theo thứ tự tăng dần và

    . Năm số hạng đầu của dãy

    là:
    A.

    .

    Câu 12: Cho dãy số

    B.

    .

    C.

    được xác định bởi

    .

    D.

    . Khẳng định nào sau đây đúng?

    A.

    là dãy số tăng.

    B.

    là dãy số giảm.

    C.

    không là dãy số tăng cũng không là dãy số giảm .

    D.

    là dãy số không đổi.

    Câu 13: Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số cộng?
    A.

    B.

    C.

    Câu 14: Cho dãy số
    A. Số hạng đầu tiên là

    D.

    là cấp số cộng với:
    , công sai là

    .

    thuvienhoclieu.com

    .

    Trang 2

    thuvienhoclieu.com
    B. Số hạng đầu tiên là

    , công sai là

    C. Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là

    .
    .

    D. Số hạng đầu tiên là 0 , công sai là

    .

    Câu 15: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?
    A.

    .

    B.

    Câu 16: Cho cấp số nhân
    A.

    .

    với

    .

    C.



    B.

    . Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
    .

    Câu 17: Bảng thống kê sau cho biết tốc độ
    thông đang làm nhiệm vụ.

    D.

    C.

    .

    D.

    .

    của một số xe máy khi đi qua vị trí có cảnh sát giao

    Tốc độ
    Số phương tiện giao thông

    27

    70

    8

    3

    1

    1

    Quan sát mẫu số liệu trên và cho biết mệnh đề nào sau đây là đúng?
    A. Số xe được đo tốc độ là 100 xe.
    B. Mẫu số liệu đã cho gồm 5 nhóm có độ dài bằng nhau.
    C. Tổng độ dài các nhóm là 80 .
    D. Số xe máy thuộc nhóm

    là ít nhất.

    Câu 18: Điều tra về chiều cao của 100 học sinh lớp 10 trường THPT Lý Thường Kiệt, ta được kết quả:
    Chiều
    cao
    (cm)
    Số học
    sinh

    5

    18

    40

    Số học sinh có chiều cao từ
    A. 37.

    25

    8

    3

    1

    trở lên là
    B. 77.

    C. 12 .

    D. 25 .

    Câu 19: Cho bảng phân phối tần số ghép lớp:

    thuvienhoclieu.com

    Trang 3

    thuvienhoclieu.com
    Các lớp giá trị của
    Tần số

    Cộng
    15

    20

    45

    15

    5

    100

    Mệnh đề nào sau đúng là
    A. Giá trị đại diện của lớp

    là 53 .

    B. Tần số của lớp

    là 95 .

    C. Tần số của lớp

    là 35 .

    D. Số 50 không phụ thuộc lớp [54;56).
    Câu 20: Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trong câu 19 là
    A.

    .

    B.

    Câu 21: Cho
    A.

    với
    .

    .

    C.

    . Tính
    B.

    .

    C.

    .

    B.

    C.

    .

    D.

    Câu 23: Cho
    B.

    Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất
    .

    .

    .

    D.

    .

    .
    .

    B.

    .
    C.

    và giá trị nhỏ nhất

    Câu 25: Hàm số
    A.

    .

    . Tính giá trị biểu thức
    .

    .

    .

    A.

    A.

    D.

    .

    Câu 22: Rút gọn biểu thức

    A.

    .

    .

    D.

    của hàm số

    .

    .

    C.

    .

    D.

    tuần hoàn với chu kì bằng
    B.

    .

    Câu 26: Tất cả nghiệm của phương trình

    thuvienhoclieu.com

    C.

    .

    .

    D.



    Trang 4

    .

    thuvienhoclieu.com
    A.

    B.

    C.



    D.

    Câu 27: Phương trình
    A. 3 .

    có số nghiệm thuộc đoạn
    B. 5 .

    D. 4 .

    B.

    .

    Câu 29: Cho dãy số

    .

    D.

    .

    được xác định bởi

    . Tìm công thức số hạng tổng

    .

    A.

    với

    C.

    với

    .

    B.

    .

    Câu 30: Cho cấp số cộng
    A.



    . Tìm một công thức truy hồi của dãy số

    A.

    C.

    .

    với

    D.

    biết
    B.

    . Khi đó

    bằng

    C.

    .

    .

    A. 100 .

    B. 99 .

    A.

    .

    D.

    B.

    .

    B.

    Câu 34: Tìm hiểu thời gian chạy cự li
    kết quả sau:

    bằng -9800 .
    D. 98 .

    C.

    .

    .

    . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Câu 33: Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là
    nhân đã cho.
    .

    .

    C. 101 .

    Câu 32: Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là

    .

    với

    Câu 31: Tổng của bao nhiêu số hạng đầu của cấp số cộng

    A.

    .

    C. 2 .

    Câu 28: Biết năm số hạng đầu của dãy số
    trên.

    quát của



    .

    D.

    . Tìm số hạng tổng quát
    C.

    .

    D.

    .
    của cấp số
    .

    (đơn vị: giây) của các bạn học sinh trong một lớp thu được

    thuvienhoclieu.com

    Trang 5

    thuvienhoclieu.com
    Thời gian
    Số bạn

    3

    7

    15

    Thời gian (giây) chạy trung bình cự li
    A. 130,35 .

    10

    5

    của các bạn học sinh là

    B. 131,03 .

    C. 130,4 .

    D. 132,5 .

    Câu 35: Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm trong Câu 34 là
    A.

    .

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. (1 điểm) Tìm để hàm số
    xác định với mọi .
    Bài 2. (1 điểm) Một hãng taxi áp dụng mức giá đối với khách hàng theo hình thức bậc thang như
    sau: Mỗi bậc áp dụng cho
    . Bậc 1 (áp dụng cho
    đầu) có giá trị 10000 đồng
    ,
    giá mỗi
    ở các bậc tiếp theo giảm
    so với giá của bậc trước đó. Bạn
    thuê hãng taxi đó
    để đi quãng đường
    , nhưng khi đi được
    thì bạn Bình đi chung hết quãng đường còn
    lại. Tính số tiền mà bạn An phải trả, biết rằng mức giá áp dụng từ lúc xe xuất phát và số tiền trên
    quãng đường đi chung bạn An chỉ phải trả
    (Kết quả làm tròn đến hàng nghìn).
    Bài 3. (1 điểm) Tìm hiểu thời gian hoàn thành một bài tập (đơn vị: phút) của một số học sinh thu
    được kết quả sau:
    Thời gian ( phút)
    Số học sinh

    2

    4

    7

    4

    3

    Hãy cho biết ngưỡng thời gian để xác định
    học sinh hoàn thành bài tập với thời gian lâu
    nhất.
    -----HẾT----ĐÁP ÁN
    1. D

    2. D

    3. D

    4. B

    5. B

    6. A

    7. A

    8. C

    9. A

    10. B

    11. C

    12. B

    13. A

    14. B

    15. D

    16. B

    17. C

    18. A

    19. D

    20. A

    21. C

    22. C

    23. A

    24. C

    25. D

    26. D

    27. C

    28. A

    29. A

    30. D

    31. A

    32. C

    33. B

    34. A

    35. C

    thuvienhoclieu.com

    Trang 6
     
    Gửi ý kiến