Ảnh ngẫu nhiên

2aOboQmCHU7g7N9g9sHzVSM9J95HOwTGFjYc9cBc.jpg 2aOboQmCHUaawv747uSmds6lZcswJ2cWM9Ju3Uoa.jpg 2aOboQmCHXvU5Q9zHpK6pCiW4TJvuMLJYhzPvLiS.jpg 2aOboQmCHYbtjc1mPIAcLZNBNTv9jJkyy3Ws9fV2.jpg 2aOboQmCILN2Xh6kxcW1ecC5et9HyWXypQbjQ9hI.jpg 2aOboQmCILk4TzpHQVaAATITSFwxqY68K5s8PlT6.jpg 2aOboQmCJ0dJp08Jpl83W8aED3eN5tKUwmoUjTge.jpg 2aOboQmCPl4zjVCmN4lUbfE0He6ClD5Kt5l0FLPs.jpg 2aOboQmCQ6G8E6c2SZR2UURV7ay0zPZQ6wa4whSS.jpg 2aOboQmCQ7asawRX1UnvnM8iUp2ZVX3GIVHexLpA.jpg 2aOboQmCQM6EoXkwn9kpJW1rDrs3unZ5k5CHxkcS_1.jpg 2aOboQmCSf0IqWd4a8rgs5RFI48wf3zKTZ6gmFwO.jpg 2aOboQmCSgLFNTASf6bXOdWkeQX99C1AJqh6gO1o.jpg 2aOboQmA6Y0Cw8e6GeqgM6nOEsa0c4yoTEXYjKs4_1.jpg 2aOboQmDXviJg2ecAKe75dZao3oSCReyYoR560eG_1.jpg 2aOboQlwhRg4dYNYhzew7xeO5JEeDTcwK9RMH4LY.jpg 2aOboQlwhmZwmdU1K7kQaToYJkfJDs4RGLpcOdSS.jpg 2aOboQlwhvihnCrvCZNvHMM1i8bsygmnjD8r2CO0.jpg 2aOboQlwhaBiKwzVkPryCmkoH1i1RCPU39phToP2.jpg 2aOboQlwhW20yQZfkb7FqxYjoEEWuujf9tUfyS9o.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Admin [0651.3500858])

Điều tra ý kiến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    ôn tập cuối năm phần 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: ĐẶNG VĂN LONG
    Ngày gửi: 20h:55' 07-05-2024
    Dung lượng: 22.4 MB
    Số lượt tải: 147
    Số lượt thích: 0 người
    ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ II - TOÁN
    PHẦN 2
    Người thực hiện: Đặng Văn Long
    Giáo viên: Trường Tiểu học Nga Liên 1
    Nga Sơn, ngày 20 tháng 4 năm 2024

    Câu 1: Đã tô màu

    A
    C

    A
    C

    5
    8

    hình nào dưới đây?

    B

    B

    D

    D

    Câu 2: Đã tô màu

    A
    C

    Hình 1
    Hình 3

    4
    7

    hình nào dưới đây?

    B
    D

    Hình 2
    Hình 4

    Câu 3: Phân số thích hợp điền vào chỗ trống
    7 𝑋 5 𝑋 11 𝑋 3
    =...là:
    11 𝑋 5 𝑋 9 𝑋 7
    A

    C

    1
    2

    1
    3

    B

    5
    7

    D

    7
    11

    Câu 4: Giá trị của chữ số 5 trong số 159 823 964
    là:

    A

    C

    B

    500 000 000

    500 000

    D

    5 000 000

    50 000 000

    Câu 5: Mỗi bao xi măng cân nặng 50 kg. Hỏi cần bao
    nhiêu bao xi măng như thế để có 4 tấn xi
    măng?
    A

    C

    20 bao

    80 bao

    B

    D

    60 bao

    70 bao

    Câu 6: Giá trị của biểu thức 136 x 11 – 11 x 36 là:

    A

    C

    B
    0

    110

    D

    1100

    11000

    Câu 7: Hình vẽ dưới đây có:

    A
    C

    4 hình thoi
    6 hình thoi

    B
    D

    5 hình thoi
    7 hình thoi

    Câu 8: Hiền mua một cuốn sách khoa học. Hiền tính nếu mỗi ngày đọc 15
    trang sách thì trong 2 tuần sẽ đọc xong cuốn sách đó. Vậy nếu mỗi ngày
    Hiền đọc thêm 6 trang sách nữa thì sẽ đọc xong cuốn sách đó trong thời gian
    là:

    A
    C

    8 ngày
    9 ngày

    B
    D

    10 ngày
    7 ngày

    Câu 9: Số gồm 5 trăm triệu, 3 chục triệu, 9 chục nghìn, 7 trăm, 6 đơn vị là:

    A
    C

    530 090 706
    503 090 706

    B
    D

    530 900 706

    503 090 076

    1
    Câu 10: Hình ảnh nào biểu thị phân số ?
    2

    A
    C

    A
    C

    B
    D

    B
    D

    64
    Câu 11: Rút gọn phân số
    ta được phân số tối giản là:
    72

    A

    C

    16
    18

    8
    9

    B

    5
    8

    D

    7
    9

    Câu 12: Hình vẽ dưới đây có số hình bình hành là:

    A
    C

    6 Hình
    9 Hình

    B
    D

    8 Hình
    10 Hình

    PHẦN TỰ LUẬN

    Bài 1. Cho biểu đồ sau:

    Biểu đồ trên chỉ số quyển sách mà các bạn Bình, An, Minh, Hòa đã đọc trong 1
    năm. Quan sát biểu đồ và điền số thích hợp vào chỗ trống:

    a) Bạn Minh đã đọc ……..
    25 quyển sách.
    30 quyển sách trong 1 năm.
    b) Trung bình mỗi bạn đọc được ………..

    (35 + 40 + 25 + 20): 4 = 30

    Bài 2. Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
    Biểu đồ cho biết số kg sách báo cũ của các lớp khối Bốn quyên góp
    ủng hộ học sinh vùng cao.

    a) Có ...2 lớp quyên góp trên 20 kg sách báo cũ. Đó là các lớp 4A2,
    ……4A3
    b) Trung bình mỗi lớp quyên góp được …
    21 kg sách báo cũ.
    (20 + 24 + 22 + 19 + 20) : 5 = 21

    Bài 3.

    a) Em hãy sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
    , ,

    => ,

    b. Em hãy sắp xếp các phân số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:
    =>

    Bài 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

    a. x

    =(+)x
    =1x
    =

    c. x + x

    b. x x

    = (x)x(x)
    = 3x2=6
    d.87 x 16 293 – 87 x 6 293
    = 87 x (16 293 – 6 293)
    = 87 x 10 000
    = 870 000

    =

    x ( + )-

    = x 1-

    =

    2
    7

    Bài 5. Bác An

    có một mảnh vườn, bác sử dụng diện tích để trồng
    9
    rau, 14 diện tích đào ao, diện
    tích còn lại để làm lối đi. Hỏi bác An đã dành bao nhiêu phần diện
    tích mảnh vườn để làm lối đi?
    Bài giải
    Số phần diện tích để trồng rau và đào ao là:

    = (diện tích)

    Bác An đã dành phần diện tích mảnh vườn để làm lối đi là:

    = (diện tích)

    Đáp số: diện tích

    Bài 6. Lớp

    4A có 38 học sinh. Mỗi học sinh đóng 20 000 đồng tiền
    5
    quỹ lớp. Cả lớp thống nhất dùng 8 số tiền đó để mua sách vở giúp
    đỡ các bạn có hoàn cảnh khó khăn. Hỏi khi đó quỹ lớp 4A còn lại
    bao nhiêu tiền?
    Bài giải
    Số tiền quỹ lớp của lớp 4A là:

    20 000 x 38 = 760 000 (đồng)

    Số tiền mua sách vở giúp đỡ các bạn có hoàn cảnh khó khăn là:

    = 475 000 (đồng)
    Quỹ lớp 4A còn lại số tiền là:
    = 285 000 (đồng)
    Đáp số:285 000 đồng

    3
    7

    Bài 7. Một

    cửa hàng có 112 m vải. Hôm qua cửa hàng bán được
    1
    số mét vải. Hôm nay, cửa hàng bán được 4 số mét vải. Hỏi cả hai
    ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải?
    Bài giải
    Số mét vải hôm qua cửa hàng bán được là:

    112 x = 48 (m)
    Số mét vải hôm nay cửa hàng bán được là:

    = 28 (m)
    Cả hai ngày cửa hàng bán được số mét vải là:
    48 + 28 = 76 (m)
    Đáp số:76 m

    Bài 8. Một



    3
    4

    tấm gỗ hình chữ nhật có diện tích là
    m. Tính chu vi của tấm gỗ đó?

    7
    8

    Bài giải
    Chiều dài tấm gỗ là:

    : = (m)
    Chu vi của tấm gỗ đó là:
    ( ) x 2 = (m)
    Đáp số: m

    m2 và chiều rộng

    5
    7

    Bài 9. Trong

    thùng có 126 quả táo. Người ta lấy ra số quả táo trong
    thùng để chia vào 6 hộp. Hỏi 24 hộp như vậy có bao nhiêu quả táo?
    Bài giải
    số quả táo trong thùng là :

    126 x = 90 (quả)
    Số quả táo trong mỗi hộp là:

    90 : 6 = 15 (quả)
    24 hộp như vậy có bao nhiêu quả táo là:
    15 x 24 = 360 (quả)
    Đáp số: 360 quả táo

    Bài 10. Tìm giá trị của ? biết rằng:
    a) (? + 686) x 14 = 13 146

    ? + 686 = 13 146 : 14
    ? + 686 = 939

    b) ? x 34 – 1 995 = 71 581

    ? x 34 = 71 581 + 1 995
    ? x 34 = 73 576

    ? = 939 – 686

    ? = 73 576 : 34

    ? = 253

    ? = 2 164

    Bài 11.

    Tính bằng cách thuận tiện nhất
    a. + x

    b. X

    = x( +

    = x

    =

    =

    = 1

    =
    =
     
    Gửi ý kiến