thi dau nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Admin Gdtxbudop
Ngày gửi: 16h:05' 10-11-2009
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Admin Gdtxbudop
Ngày gửi: 16h:05' 10-11-2009
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Trung tâm GDTX Bù Đốp
Khảo sát chất lợng dầu năm môn vật lí 10
Thời gian làm bài:60 phút;
Mã đề 1
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp...................
Đề bài:
Câu 1: Hai xe A, B chuyển động ngược chiều nhau. Vận tốc của xe A là 10m/s, vận tốc của xe B là 15m/s. Vận tốc của xe A đối với xe B là:
A. -5m/s B. 150m/s C. 25m/s D. 5m/s
Câu 2: Một vật được thả rơi từ độ cao 80 m. Tính thời gian rơi t và vận tốc lúc chậm đất.
Lấy g = 10 m/s2
A. t = 2 s ; v = 40 m/s
B. t = 2 s ; v = 20 m/s
C. t = 4 s ; v = 40 m/s
D. t = 4 s ; v = 20 m/s
Câu 3: Một ô tô chuyển động với vận tốc 10 m/s thì hãm phanh , sau đó chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2 m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được trong 4 giây đầu tiên là:
A. S = 72 m B. 56m C. S = 8 m D. S = 24 m
Câu 4: Trong công thức tính vận tốc của vật chuyển động nhanh dần đều v = v0 + a t thì :
A. a luôn dương B. a và v luôn cùng dấu C. v luôn dương D. a và b luôn trái dấu
Câu 5: Giả thiết một người đang đi lại trên ô tô đang chuyển động, hãy chọn câu đúng:
A. Vận tốc của người so với ô tô là vận tốc kéo theo
B. Vận tốc của ô tô so với mặt đường là vận tốc kéo theo
C. Vận tốc của ô tô so với mặt đường là vận tốc tương đối
D. Vận tốc của người so với ô tô là vận tốc tuyệt đối
Câu 6: Một xe ô tô chuyển động với vận tốc 72 km/h . Vận tốc đổi ra m/s là:
A. 20 m/s B. 10m/s C. 15 m/s D. 25 m/s
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều có tọa độ ban đầu bằng 20m, vận tốc 10m/s?
A. x = - 20 – 10t (m/s) B. x = 10 + 20t (m/s) C. x = - 20 + 10t (m/s) D. x = 20 + 10t (m/s)
Câu 8: Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1s. Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu.
A. 4s B. s C. 2s D. 3s
Câu 9: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu (g = 10m/s2). Quãng đường mà vật thực hiện được trong giây thứ 3 là
A. 25 m B. 30 m C. 50 m D. 45 m
Câu 10: Một vật chuyển động thẳng đều với phương trình x = 10 - 5t (km). Quãng đường mà vật chuyển động được sau 2h là
A. 20km B. 0 km C. 10km D. 15km
Câu 11: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x = 4t – 10 (km , h). Quãng đường đi được của chuyển động sau 2h chuyển động là bao nhiêu?
A. - 8 km B. 8 km C. 2 km D. - 2 km
Câu 12: Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc chạm đất là 30m/s ( g = 10 m/s2). Độ cao h là
A. 20m B. 45m C. 45m/s D. 25m
Câu 13: Một vật chuyển động thẳng đều có vật tốc là 4m/s. Vật sẽ đi hết quãng đường 0.5 Km trong thời gian bao lâu.
A. 20s B. 125s C. 200s D. 2s
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng : Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v0 + at
A. a luôn ngược dấu với v B. a luôn cùng dấu với v.
C. v luôn luôn dương D. a luôn luôn dương
Câu 15: Câu nào sau đây là sai:
A. Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có phương và chiều không đổi
B. Vettơ
Khảo sát chất lợng dầu năm môn vật lí 10
Thời gian làm bài:60 phút;
Mã đề 1
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Lớp...................
Đề bài:
Câu 1: Hai xe A, B chuyển động ngược chiều nhau. Vận tốc của xe A là 10m/s, vận tốc của xe B là 15m/s. Vận tốc của xe A đối với xe B là:
A. -5m/s B. 150m/s C. 25m/s D. 5m/s
Câu 2: Một vật được thả rơi từ độ cao 80 m. Tính thời gian rơi t và vận tốc lúc chậm đất.
Lấy g = 10 m/s2
A. t = 2 s ; v = 40 m/s
B. t = 2 s ; v = 20 m/s
C. t = 4 s ; v = 40 m/s
D. t = 4 s ; v = 20 m/s
Câu 3: Một ô tô chuyển động với vận tốc 10 m/s thì hãm phanh , sau đó chuyển động chậm dần đều với gia tốc 2 m/s2. Quãng đường mà ô tô đi được trong 4 giây đầu tiên là:
A. S = 72 m B. 56m C. S = 8 m D. S = 24 m
Câu 4: Trong công thức tính vận tốc của vật chuyển động nhanh dần đều v = v0 + a t thì :
A. a luôn dương B. a và v luôn cùng dấu C. v luôn dương D. a và b luôn trái dấu
Câu 5: Giả thiết một người đang đi lại trên ô tô đang chuyển động, hãy chọn câu đúng:
A. Vận tốc của người so với ô tô là vận tốc kéo theo
B. Vận tốc của ô tô so với mặt đường là vận tốc kéo theo
C. Vận tốc của ô tô so với mặt đường là vận tốc tương đối
D. Vận tốc của người so với ô tô là vận tốc tuyệt đối
Câu 6: Một xe ô tô chuyển động với vận tốc 72 km/h . Vận tốc đổi ra m/s là:
A. 20 m/s B. 10m/s C. 15 m/s D. 25 m/s
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều có tọa độ ban đầu bằng 20m, vận tốc 10m/s?
A. x = - 20 – 10t (m/s) B. x = 10 + 20t (m/s) C. x = - 20 + 10t (m/s) D. x = 20 + 10t (m/s)
Câu 8: Thả một hòn đá từ độ cao h xuống đất. Hòn đá rơi trong 1s. Nếu thả hòn đá đó từ độ cao 4h xuống đất thì hòn đá sẽ rơi trong bao lâu.
A. 4s B. s C. 2s D. 3s
Câu 9: Một vật rơi tự do không vận tốc đầu (g = 10m/s2). Quãng đường mà vật thực hiện được trong giây thứ 3 là
A. 25 m B. 30 m C. 50 m D. 45 m
Câu 10: Một vật chuyển động thẳng đều với phương trình x = 10 - 5t (km). Quãng đường mà vật chuyển động được sau 2h là
A. 20km B. 0 km C. 10km D. 15km
Câu 11: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo Ox có dạng: x = 4t – 10 (km , h). Quãng đường đi được của chuyển động sau 2h chuyển động là bao nhiêu?
A. - 8 km B. 8 km C. 2 km D. - 2 km
Câu 12: Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất, vận tốc lúc chạm đất là 30m/s ( g = 10 m/s2). Độ cao h là
A. 20m B. 45m C. 45m/s D. 25m
Câu 13: Một vật chuyển động thẳng đều có vật tốc là 4m/s. Vật sẽ đi hết quãng đường 0.5 Km trong thời gian bao lâu.
A. 20s B. 125s C. 200s D. 2s
Câu 14: Chọn câu trả lời đúng : Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = v0 + at
A. a luôn ngược dấu với v B. a luôn cùng dấu với v.
C. v luôn luôn dương D. a luôn luôn dương
Câu 15: Câu nào sau đây là sai:
A. Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều có phương và chiều không đổi
B. Vettơ
 






Các ý kiến mới nhất