HDC TOÁN 9

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Thanh Thảo
Ngày gửi: 21h:05' 27-04-2017
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Thanh Thảo
Ngày gửi: 21h:05' 27-04-2017
Dung lượng: 185.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2016 - 2017
Môn: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2014 – 2015
Môn : TOÁN – LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm). Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1.
a) Phát biểu tính chất của hàm số .
b) Áp dụng: Chỉ rõ tính chất của hàm số
Câu 2.
a) Phát biểu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ.
b) Áp dụng: Một hình trụ có bán kính đáy là , diện tích xung quanh bằng . Tính chiều cao của hình trụ.
B. PHẦN BẮT BUỘC (8,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) b) c)
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai hàm số và . Trên cùng một mặt phẳng tọa độ vẽ đồ thị của hai hàm số và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó.
Câu 3 (2,0 điểm). Cho phương trình (x là ẩn số, m là tham số)
Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt .
Tính tổng và tích của hai nghiệm của phương trình theo m.
Tính biểu thức theo m và tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Điểm M nằm trên nửa đường tròn (M ≠ A; B). Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D.
Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp. Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp ACMO.
Chứng minh rằng:
Gọi P là giao điểm CD và AB. Chứng minh: PA.PO = PC.PM
HẾT.
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:.......................................................SBD:.......................
Họ và tên giám thị 1:.....................................................Chữ kí:.................
Họ và tên giám thị 2:.....................................................Chữ kí:.................
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9
HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 – 2017
Câu
Nội dung
Điểm
Ghi chú
A. Phần tự chọn (2,0 điểm)
Câu 1.
a) Phát biểu tính chất của hàm số .
* Nếu thì hàm số nghịch biến khi và đồng biến khi
* Nếu thì hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
b) Áp dụng: Chỉ rõ tính chất của hàm số
Ta có: , nên hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
0.5
0.5
1.0
Câu 2.
a) Phát biểu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ.
Hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h. Khi đó,
b) Áp dụng: Một hình trụ có bán kính đáy là , diện tích xung quanh bằng . Tính chiều cao của hình trụ.
Chiều cao của hình trụ là
1.0
1.0
B. Phần bắt buộc (8,0 điểm)
Câu 1
(2,0 điểm).
Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)
0.25
0.25
b)
0.25*3
c)
0.25*3
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho hai hàm số và . Trên cùng một mặt phẳng tọa độ vẽ đồ thị của hai hàm số và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó.
Vẽ đúng đồ thị của
0.25
Vẽ đúng đồ thị của
0.25
Giao điểm của và là A(1;1), B(-3;9)
0.25*2
Câu 3 (2,0 điểm).
Cho phương trình (x là ẩn số, m là tham số)
a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt .
Ta có:
Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân
BÌNH PHƯỚC
(Đề gồm 01 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Năm học 2016 - 2017
Môn: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Năm học 2014 – 2015
Môn : TOÁN – LỚP 9
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
A. PHẦN TỰ CHỌN (2,0 điểm). Học sinh chọn một trong hai câu sau:
Câu 1.
a) Phát biểu tính chất của hàm số .
b) Áp dụng: Chỉ rõ tính chất của hàm số
Câu 2.
a) Phát biểu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ.
b) Áp dụng: Một hình trụ có bán kính đáy là , diện tích xung quanh bằng . Tính chiều cao của hình trụ.
B. PHẦN BẮT BUỘC (8,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a) b) c)
Câu 2 (1,0 điểm). Cho hai hàm số và . Trên cùng một mặt phẳng tọa độ vẽ đồ thị của hai hàm số và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó.
Câu 3 (2,0 điểm). Cho phương trình (x là ẩn số, m là tham số)
Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt .
Tính tổng và tích của hai nghiệm của phương trình theo m.
Tính biểu thức theo m và tìm m để A đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 4 (3,0 điểm). Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB. Điểm M nằm trên nửa đường tròn (M ≠ A; B). Tiếp tuyến tại M cắt tiếp tuyến tại A và B của đường tròn (O) lần lượt tại C và D.
Chứng minh rằng: tứ giác ACMO nội tiếp. Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp ACMO.
Chứng minh rằng:
Gọi P là giao điểm CD và AB. Chứng minh: PA.PO = PC.PM
HẾT.
Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:.......................................................SBD:.......................
Họ và tên giám thị 1:.....................................................Chữ kí:.................
Họ và tên giám thị 2:.....................................................Chữ kí:.................
GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÌNH PHƯỚC
HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9
HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 – 2017
Câu
Nội dung
Điểm
Ghi chú
A. Phần tự chọn (2,0 điểm)
Câu 1.
a) Phát biểu tính chất của hàm số .
* Nếu thì hàm số nghịch biến khi và đồng biến khi
* Nếu thì hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
b) Áp dụng: Chỉ rõ tính chất của hàm số
Ta có: , nên hàm số đồng biến khi và nghịch biến khi
0.5
0.5
1.0
Câu 2.
a) Phát biểu công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ.
Hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h. Khi đó,
b) Áp dụng: Một hình trụ có bán kính đáy là , diện tích xung quanh bằng . Tính chiều cao của hình trụ.
Chiều cao của hình trụ là
1.0
1.0
B. Phần bắt buộc (8,0 điểm)
Câu 1
(2,0 điểm).
Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a)
0.25
0.25
b)
0.25*3
c)
0.25*3
Câu 2 (1,0 điểm).
Cho hai hàm số và . Trên cùng một mặt phẳng tọa độ vẽ đồ thị của hai hàm số và tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó.
Vẽ đúng đồ thị của
0.25
Vẽ đúng đồ thị của
0.25
Giao điểm của và là A(1;1), B(-3;9)
0.25*2
Câu 3 (2,0 điểm).
Cho phương trình (x là ẩn số, m là tham số)
a) Chứng tỏ phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt .
Ta có:
Vậy phương trình luôn có hai nghiệm phân
 






Các ý kiến mới nhất